Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Từ điển

(34586 từ)

  • đại từ nhân xưng ngôi thứ 2 số ít: anh, chị, mày, ông, ...
    Thể loại: Từ điển
  • { sesquioxide } , (hoá học) Setquioxyt
    Thể loại: Từ điển
  • { multiply } , nhân lên, làm bội lên, làm tăng lên nhiều lần, (toán học) nhân, tăng lên nhiều lần; sinh sôi nảy nở
    Thể loại: Từ điển
  • { multiple } , nhiều, nhiều mối, phức tạp, (toán học) bội số
    Thể loại: Từ điển
  • { polyploid } , (sinh vật học) đa hội
    Thể loại: Từ điển
  • { martingale } , đai ghì đầu (ngựa)
    Thể loại: Từ điển
  • { FD } , Người bảo vệ đức tin (Fidei Defensor)
    Thể loại: Từ điển
  • { Converse } , nói chuyện, chuyện trò, (TOáN) đảo đề, trái ngược, nghịch đảo { pour } , rót, đổ, giội, trút, (nghĩa bóng) thổ lộ, bộc lộ, trút ra, đổ, chảy tràn, ((thường) + down) mưa như trút, đổ ra, rót ra, làm chảy tràn ra; chảy tràn ra (nước...), tuôn ra, phun ra (những lời chửi rủa...), trút ra (cơn giận...), toả ra, làm lan ra (hương thơm...), bắn (đạn) như mưa; đổ ra, lũ lượt (đám đông...), đổ vào, trào vào, đổ dồn về, trào về, lũ lượt đổ về (đám đông), (nghĩa bóng) lấy lời lẽ nhẹ nhàng mà khuyên nhủ cho an tâm (mà làm nguôi cơn giận...), phúc bất trùng lai hoạ vô đơn chí, trận mưa như trút, mẻ chảy (mẻ gang, thép... chảy ở lò ra)
    Thể loại: Từ điển
  • { fall } , sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ, sự sụp đổ, sự suy sụp (của một đế quốc...); sự sa sút, sự mất địa vị, sự xuống thế, sự xuống dốc (của một người...), sự sụt giá, sự giảm giá, (thể dục,thể thao) sự vật ngã; keo vật, sự sa ngã (đàn bà), lượng mưa, lượng tuyết, số lượng cây ngả; số lượng gỗ xẻ, hướng đi xuống; dốc xuống, (số nhiều) thác, sự đẻ (của cừu); lứa cừu con, dây ròng rọc, lưới che mặt, mạng che mặt (của phụ nữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mùa lá rụng, mùa thu, lúc chập tối, lúc màn đêm buông xuống, (tục ngữ) trèo cao ngã đau, (xem) ride, rơi, rơi xuống, rơi vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), rủ xuống, xoã xuống (tóc...); rụng xuống (lá); ngã, hạ thấp, xuống thấp, xịu xuống; dịu đi, nguôi đi, đổ nát, sụp đổ, mất địa vị, bị hạ bệ, xuống thế, sa sút, xuống dốc, sa ngã (đàn bà), thất bại, thất thủ, hy sinh, chết, ngã xuống ((nghĩa bóng)), buột nói ra, thốt ra, sinh ra, đẻ ra (cừu con...), (+ into) được chia thành thuộc về, bị (rơi vào tình trạng nào đó...), dốc xuống, đổ ra, bắt đầu, xông vào, (tiếng địa phương); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chặt, hạ (cây), tình cờ gặp (ai), tình cờ rơi vào đám (người nào...), bỏ, rời bỏ, bỏ rơi (ai...); ly khai (đạo, đảng), héo mòn đi, gầy mòn đi, biến đi, ngã ngửa, rút lui, phải cầu đến, phải dùng đến (cái gì), thụt lùi, bị tụt lại đằng sau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không trả được đúng hạn, còn thiếu lại, còn nợ lại, rơi xuống, ngã xuống, sụp xuống, sụp đổ, (từ lóng) mê tít, phục lăn, mỹ bị bịp, bị chơi xỏ, (quân sự) đứng vào hàng, (thông tục) vào trong lùi vào trong (ngôi nhà), đến lúc phải thanh toán (nợ); hết hạn (hợp đồng thuê nhà), sập, lún, sụp đổ (mái nhà...), tình cờ gặp (ai), theo, tán đồng (quan điểm của ai...); đồng ý với (ai); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chiều ý, theo ý (ai), trùng hợp với, rơi xuống, rút, giảm sút; thoái hoá, tàn tạ, suy đồi, (hàng hải) không ăn theo tay lái, nổi dậy, bỏ hàng ngũ, nhập trận, tấn công, bắt đầu ăn uống, rơi ra ngoài; xoã ra (tóc), cãi nhau, bất hoà, hoá ra là, thành ra là, dẫn đến kết quả là, hoá ra là, thành ra là, (quân sự) bỏ hàng, ra ngoài hàng, ngã lộn nhào, bị đổ, hỏng, thất bại; không đi đến kết quả nào, bắt đầu, bắt đầu tấn công; bắt đầu ăn, được liệt vào, được xếp loại vào, ở dưới (sự quan sát...); chịu (ảnh hưởng của ai...), tấn công, nằm trong, gồm trong, đến kỳ phải trả, đến hạn, (xem) flat, (xem) foul, (xem) love, (xem) habit, đứng vào hàng, đồng ý với, giận điên lên, nổi cơn tam bành, tự tử, tự sát, đi đến chỗ cực đoan, hết sức sốt sắng đồng ý, đánh lộn, ẩu đả; cạnh tranh xâu xé nhau kịch liệt, làm mồi cho, thiếu, không đủ, không tới đích (đạn, tên lửa...), thất bại, không đạt (mục đích...), thoát khỏi khó khăn, lại đứng vững chân, là nạn nhân của
    Thể loại: Từ điển
  • { rather } , thà... hơn, thích... hơn, đúng hơn, hơn là, phần nào, hơi, khá, dĩ nhiên là có; có chứ (nhấn mạnh trong khi trả lời), huống hồ là vì...
    Thể loại: Từ điển
  • { lodge } , nhà nghỉ (ở nơi săn bắn), túp lều (của người da đỏ), nhà người giữ cửa (công viên); nhà người thường trực, hàng thú, nơi họp của hội Tam điểm; chi nhánh của hội Tam điểm, nhà hiệu trưởng (trường đại học Căm,brít), cho ở, cho trọ, chứa trọ là nơi ở cho (ai); chứa đựng, gửi (ở ngân hàng...); đưa, trao, đệ đơn kiện, bắn vào, đặt vào, giáng, tìm ra (hang thú); tìm thấy (dấu vết của hang thú), đè rạp (gió), ở, cư trú, trọ, tạm trú, nằm, ở
    Thể loại: Từ điển
  • { teem } , có nhiều, có dồi dào, đầy, đầy, có nhiều, có thừa thãi, nhung nhúc
    Thể loại: Từ điển
  • { agnail } , chỗ xước mang rô (ở cạnh móng tay) { barb } , (động vật học) ngựa bác (nhập từ Bác õi (7ʃ) ri), (động vật học) bồ câu bác (nhập từ Bác õi (7ʃ) ri), ngạnh (lưỡi câu, tên), (sinh vật học) râu; gai, (động vật học) tơ (lông chim), gai (dây thép gai), lời nói châm chọc, lời nói chua cay, (số nhiều) mụn mọc dưới lưỡi (trâu, bò), làm cho có ngạnh, làm cho có gai
    Thể loại: Từ điển
  • { obovoid } , (thực vật) dạng trứng ngược (quả)
    Thể loại: Từ điển
  • { flashback } , (điện ảnh) cảnh hồi tưởng, đoạn dẫn, cảnh dẫn (đoạn văn hoặc cảnh trong vở kịch mô tả những sự việc xảy ra trước màn chính)
    Thể loại: Từ điển
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 24/10/20 02:17:39
    Lâu quá không vào lại R, k biết còn các bác 6 tăm tre, nasg, bói, dark, méo...ko nhỉ?
  • 22/10/20 11:09:28
    "Miss Fortune stares deeply into the flame.The fire crackles, and Miss Fortune snaps awake in her living quarters in Bilgewater. It is night. She walks out to the balcony, surveying the city below, enamored by the lantern lights, taking in the smells of the cooking fires.“The city has given you much, but what would you give to help it?” an unseen voice asks. Miss Fortune spins around. There is no one there. The voice does not relent.“What say you? Would you give a little of your life essen... "Miss Fortune stares deeply into the flame.The fire crackles, and Miss Fortune snaps awake in her living quarters in Bilgewater. It is night. She walks out to the balcony, surveying the city below, enamored by the lantern lights, taking in the smells of the cooking fires.“The city has given you much, but what would you give to help it?” an unseen voice asks. Miss Fortune spins around. There is no one there. The voice does not relent.“What say you? Would you give a little of your life essence to aid you and your allies?”
    Cho em hỏi từ "life essence" nên dịch thế nào ạ?

    Xem thêm.
  • 21/10/20 01:52:36
    ngáp ngáp ngáp T_T
    • Tây Tây
      0 · 21/10/20 02:59:10
    • Mèo Méo Meo
      0 · 21/10/20 03:53:35
  • 12/10/20 11:51:39
    feeling heart nghĩa là gì vậy mn
    Huy Quang đã thích điều này
  • 20/10/20 08:39:39
    Hi, cả nhà. Lại phiền mọi người một lần nữa vậy, mọi người có thể xem dịch giúp mình file audio này được không ạ. Thanks cả nhà nhiều.
    https://1drv.ms/u/s!AjZ-DZZV347AgfsWPyEIVmWrGKkkTA?e=IGvwX4
    Huy Quang đã thích điều này
  • 20/10/20 11:13:49
    Chúc các chị em trên Rừng 20/10 hạnh phúc và tràn ngập yêu thương nhóe <3 <3 <3
    Mèo Méo Meo đã thích điều này
    • Mèo Méo Meo
      1 · 20/10/20 02:23:50
    • Mèo Méo Meo
      1 · 20/10/20 02:24:03
  • 16/10/20 09:10:37
    Idea of the day: The key to cultivate relationships is to expose your vulnerabilities
    Xem thêm 1 bình luận
  • 16/10/20 09:24:54
    Chào cả nhà, mọi người có thể xem giúp em 5 file audio này được không ạ. Em mất cả buổi chiều nghe mà vẫn không hiểu được. Thanks cả nhà.
    https://1drv.ms/u/s!AjZ-DZZV347AgfsWPyEIVmWrGKkkTA?e=Xcw05W
    Xem thêm 3 bình luận
    • Tây Tây
      1 · 17/10/20 10:10:31
    • Tây Tây
      1 · 17/10/20 10:14:17
    • Vanquangtk
      1 · 18/10/20 03:54:22
Loading...
Top