Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Outsource

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

OUTSOURCE is to obtain goods or services from an outside supplier; i.e., to contract work outside of your budget and control. (An example would be companies outsourcing a percentage of their direct labor in order to maintain a flexible workforce.).


Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • Outstanding shares

    , outstanding shares is the number of shares that are currently owned by all investors. it also includes restricted shares (shares owned by officers and...
  • Outturn

    , outturn is what is produced in a given time period.
  • Over-applied factory overhead

    , over-applied factory overhead is the amount of factory overhead applied in excess of the actual factory overhead incurred for a production period.
  • Over-billing

    , over-billing is invoicing in excess of agreed upon pricing or exaggerating the amount of services or goods provided (sometimes illegally).
  • Overall review

    , overall review, in accounting, is the stage of the audit where the assessment of conclusions reached and evaluation of the overall financial statement...
  • Overhead absorption

    , overhead absorption is the term used for describing the transfer of value from a fixed asset such as a building or machine to the final product. in this...
  • Overhead budget

    , overhead budget shows the expected cost of all production costs other than direct materials and direct labor. budgeted variable overhead costs are based...
  • Overhead expense

    , in the company's financial reporting documents this category may contain several line items, e.g. r&d, sales & marketing, and general & administrative....
  • Overhead rate

    , overhead rate is calculated by totaling all your expenses for one year, excluding labor and materials, and then divide this number by your total cost...
  • Overleveraged

    , overleveraged is a balance sheet condition where the entity is incapable of servicing its debt load (interest payments) with available capital sources....

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

In Port

191 lượt xem

The Bathroom

1.527 lượt xem

The Kitchen

1.169 lượt xem

Aircraft

276 lượt xem

Math

2.090 lượt xem

An Office

230 lượt xem

Seasonal Verbs

1.318 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/01/22 10:27:27
    Rừng ơi , cho em hỏi phương pháp sấy giấy impulse drying dịch sang tiếng việt là gì ạ , công nghệ này 20-30 năm trước rồi , em k tài nào nghĩ ra từ tiếng việt ạ . Cám ơn mọi người .
  • 17/01/22 12:37:01
    Completion of a four-year non-business bachelor’s degree.
    Cho em hỏi 'non-business' ở đây là gì ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 18/01/22 09:29:49
  • 15/01/22 03:37:25
    Đặt câu với từ giãi bày, phân bua, thanh minh
  • 03/01/22 08:29:44
    các bác cho em hỏi là
    " operation to remake an opening between the uterine tube and the uterus'
    Có thể hiểu là phẫu thuật mở 1 lỗ giữa Vòi tử cung và tử cung thì thuật ngữ "salpingohysterotomy' có diễn tả đúng về cái này k ạ?
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      4 · 04/01/22 10:18:20
      • Hary1148
        Trả lời · 04/01/22 02:48:45
    • Sáu que Tre
      1 · 09/01/22 09:11:59
  • 29/12/21 09:13:38
    Em chào tất cả mọi người trên Rừng.vn ạ
    Cho em hỏi là "softening adverb" có nghĩa là gì ạ?
    Em xin cảm ơn trước ạ
    • PBD
      0 · 30/12/21 04:30:30
      • Minh123lc
        Trả lời · 01/01/22 02:29:39
    • PBD
      1 · 01/01/22 03:01:08
      • Minh123lc
        Trả lời · 01/01/22 03:03:57
  • 28/12/21 11:29:05
    Các bác cho hỏi trong ngành hàng không, người ta gọi "Metering fix" là cái gì ạ?
    Def.:METERING FIX- A fix along an established route from over which aircraft will be metered prior to entering terminal airspace. Normally, this fix should be established at a distance from the airport which will facilitate a profile descent 10,000 feet above airport elevation (AAE) or above.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      0 · 30/12/21 04:31:37
Loading...
Top