Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Well-nourished

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Adjective

properly nourished[syn: well-fed ]

Các từ tiếp theo

  • Well-off

    having sufficient money for comfortable living; well-to-do., in a satisfactory, favorable, or good position or condition, adjective, adjective, if you...
  • Well-oiled

    operating with efficiency, slang . drunk., a well -oiled department .
  • Well-ordered

    arranged, planned, or occurring in a desirable way, sequence, etc.
  • Well-proportioned

    of pleasing proportions
  • Well-read

    having read extensively (sometimes fol. by in ), well -read in oceanography .
  • Well-set

    firmly set or fixed., strongly formed, a well -set human body .
  • Well-spoken

    speaking well, fittingly, or pleasingly, polite in speech, spoken in an apt, fitting, or pleasing manner, the new chairwoman was very well -spoken., a...
  • Well-thought-of

    highly esteemed; of good reputation, a well -thought-of scholar ; this new book is well -thought-of.
  • Well-timed

    fittingly or appropriately timed; opportune; timely, adjective, a well -timed demand for new legislation ., auspicious , favorable , propitious , prosperous...
  • Well-to-do

    prosperous; rich., adjective, affluent , comfortable , flourishing , loaded , moneyed , prosperous , rich , rolling in it , set for life , snug , successful...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Supermarket

1.143 lượt xem

Vegetables

1.301 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

Construction

2.677 lượt xem

Describing Clothes

1.037 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 28/09/21 03:57:12
    Các cao nhân cho em hỏi từ "Hart" trong cụm này mang nghĩa gì ạ? "PAINT SYSTEM 10 ON SENSOR, DUAL WITH HART AND FF (V0030), RED PAINT RAL 3002 ON HART ELECTRONICS HOUSING AND COVERS, TAG 1 IS HART, TAG 2 IS FF, CONDUIT ENTRY 7" Cái này nó mô tả mấy thứ liên quan mặt bích đó ạ.
    Thanks in advance
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 27/09/21 09:27:08
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
Loading...
Top