Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Việt

Adeptly

/Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

Bản mẫu:Phiên âm

Thông dụng

Xem adept


Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • Adeptness

    / ə´deptnis /, Từ đồng nghĩa: noun, art , command , craft , expertise , expertness , knack , mastery , proficiency...
  • Adequacy

    / ˈædɪkwəsi /, Danh từ: sự đủ, sự đầy đủ, sự tương xứng, sự đứng đáng; sự thích hợp,...
  • Adequacy of

    tính thích hợp của những khoản bảo hiểm,
  • Adequacy of insurance

    tính chất đầy đủ của những khoản bảo hiểm,
  • Adequate

    / 'ædikwət /, Tính từ: Đủ, đầy đủ, tương xứng, xứng đáng; thích hợp, thích đáng, thoả...
  • Adequate accuracy

    độ chính xác (cần thiết, đòi hỏi, thích hợp), độc chính xác cần thiết,
  • Adequate diet

    chế độ ăn đầy đủ,
  • Adequate disclosure

    sự phản ánh đầy đủ,
  • Adequate distribution

    sự phân phối đồng đều,
  • Adequate picture

    toàn cảnh,
  • Adequate quality

    chất lượng hạng ưu, chất lượng tốt, phẩm chất tốt, chất lượng tốt, phẩm chất tốt,
  • Adequate rent

    tiền thuê thích đáng,
  • Adequate solution

    sự giải quyết ổn thỏa,
  • Adequate stimulus

    kích thích tương ứng,
  • Adequate stock

    hàng trữ sung túc,
  • Adequately

    / 'ædikwətli /, Phó từ: tương xứng, thích đáng, thoả đáng, Từ đồng...
  • Adequately Wet

    Ẩm vừa, amiăng được trộn hoặc thấm với một lượng chất lỏng vừa đủ để ngăn sự thất thoát các vi hạt.
  • Adequateness

    như adequacy,
  • Adequation

    Danh từ: sự san bằng, vật tương đương; điều tương đương, sự san bằng,, đẳng trị, đương...
  • Adermia

    không có da,
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top