Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Calliper

Mục lục

/´kælipə/

Cơ khí & công trình

đo bằng compa
đo bằng thước cặp

Kỹ thuật chung

kích thước (giấy)

Cơ - Điện tử

đo bằng thước cặp, đo bằng compa

Y học

(caliper) compa đo lỗ.

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Danh từ: phanh dĩa, phanh đĩa, phanh đĩa, disc brake calliper, compa đo phanh đĩa, disc brake calliper
  • compa cố định, fixed calliper disc brake, phanh đĩa kiểu compa cố định
  • calip đọng, calip nổi, thước cặp nổi, floating calliper disc brake, phanh đĩa calip động

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top