Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Distributed

Mục lục

/distribju:tid/

Thông dụng

Tính từ

Được phân bổ theo một kiểu nào đó

Toán & tin

được phân bố
được phân phối
được phân tán

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • mạng phân tán, mạch thông số rải, mạng thông số rải, mạng phân phối, distributed network architecture, kiến trúc mạng phân tán, distributed
  • ghép quang, sự ghép quang, distributed optical coupling network (docn), mạng ghép quang phân bố
  • công nghệ xử lý, distributed processing technology (dtp), công nghệ xử lý phân tán
  • mạng ghép nối, mạch ghép, mạng ghép, distributed optical coupling network (docn), mạng ghép quang phân bố
  • thư mục mạng, distributed network directory, thư mục mạng phân tán, shared network directory, thư mục mạng dùng chung
  • ứng dụng văn phòng, distributed office application model (doam), mô hình ứng dụng văn phòng phân tán
  • hệ điều khiển phân tán, hệ thống điều khiển phân bố, fully distributed control system, hệ điều khiển phân tán hoàn toàn
  • / 'intə,net /, liên mạng, danh từ một hệ thống các mạng máy tính được nối mạng khắp toàn cầu., distributed
  • hệ phân bố, hệ thống điều phối, hệ thống phân tán, hệ phân tán, phân hệ, distributed
  • kiến trúc mạng (truyền thông), cấu trúc mạng, kiến trúc mạng, digital network architecture (dna), cấu trúc mạng số, dna ( distributed

Thuộc thể loại

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top