Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Had

Nghe phát âm
/hæd/

Thông dụng

Xem have

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Thành Ngữ:, had rather, (như) had better
  • I'd

    / 'aid /, viết tắt của i had, i should, i would,
  • Thành Ngữ:, had best, tốt nhất là, khôn hơn hết là
  • Thành Ngữ:, had better, nên, tốt hơn là
  • Thành Ngữ:, had sooner, thà... hơn, thích hơn
  • Thành Ngữ:, have had one's chips, thất bại, chết
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, viết tắt của it had; it would,
  • / ´kau¸həd /, Danh từ: người chăn bò,
  • Thành Ngữ:, ever had anon, anon
  • / ðeid /, (thông tục) (viết tắt) của .they .had, .they .would:,

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top