Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Structural

Mục lục

/'strʌktʃərəl/

Thông dụng

Tính từ

(thuộc) cấu trúc; khung của một cấu trúc
structural mechanics
cơ học xây dựng
structural steel
thép để xây dựng

Chuyên ngành

Kỹ thuật chung

cấu tạo
kết cấu
kiến trúc
structural elevation
kiến trúc nâng
structural high
đới nâng kiến trúc

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • cấu kiện, bộ phận, phần tử cấu trúc, bộ phận công trình, cấu kiện, prefabricated structural element, cấu kiện chế tạo sẵn, prefabricated structural
  • cơ học xây dựng, cơ học kết cấu, structural mechanics system, hệ cơ học xây dựng
  • bộ phận kết cấu, cấu kiện kết cấu, cấu kiện xây lắp, chi tiết kết
  • công thức cấu tạo, công thức cấu trúc, chemical structural formula, công thức cấu tạo hóa học
  • đơn vị cấu trúc, chi tiết kết cấu, cấu kiện, fixing of structural unit, cố định cấu kiện
  • ma trận độ cứng, ma trận cứng, overall stiffness matrix, ma trận độ cứng tổng thể, structural stiffness matrix, ma trận độ cứng kết cấu
  • blốc cấu trúc (không gian), blốc kết cấu, khối cấu trúc (không gian), khối kết cấu, structural block system, hệ blốc kết cấu
  • thành phần xây dựng, cấu kiện, thành phần cấu trúc, thành phần kết cấu, non-structural component, cấu kiện không chịu lực
  • lớp chịu kéo, đới căng, miền chịu kéo, lớp bị căng, structural member tensile zone, miền chịu kéo của kết cấu
  • lỗ thử nghiệm, lỗ khoan thăm dò, lỗ khoan thăm dò, lỗ thăm dò, structural test hole, lỗ thăm dò cấu tạo (địa chất)

Thuộc thể loại

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top