Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Nord

Mục lục

Danh từ giống đực

Phương bắc, phía bắc
Nord
) miền Bắc

Tính từ

Bắc
Hémisphère nord
bán cầu bắc
Phản nghĩa Midi, sud.

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái nord-africain nord-africain
  • Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái nord-vietnamien nord-vietnamien
  • Tính từ 2.1 Bắc 2.2 Phản nghĩa Midi, sud. Danh từ giống đực Phương bắc, phía bắc Nord ) miền Bắc Tính từ Bắc Hémisphère nord bán cầu bắc Phản nghĩa Midi, sud.
  • bắc 2 Tính từ 2.1 Đông bắc Danh từ giống đực Phương đông bắc, phía đông bắc Nord Est ) miền Đông Bắc Tính từ Đông bắc La région nord-est du Vietnam miền đông bắc Việt Nam
  • bắc 2 Tính từ 2.1 Tây bắc Danh từ giống đực Phương tây bắc; phía tây bắc Nord Ouest ) miền Tây Bắc Tính từ Tây bắc La région nord-ouest du Vietnam miền tây bắc Việt Nam
  • Mục lục 1 Viết tắt của Organisation du Traité de l\'Atlantique Nord ( Tổ chức
  • Sud

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Phương nam; phía nam 1.2 ( Sud) miền Nam 2 Tính từ 2.1 Nam 2.2 Phản nghĩa Nord
  • âm Allée, aller, hâler Ngoại động từ (hàng hải) kéo Haler un câble kéo dây cáp Chevaux qui halent un chaland ngựa kéo chiếc sà lan (bằng dây, từ trên bờ) le vent hale le nord
  • trừa 1.2 Phương nam, hướng nam 1.3 (nghĩa bóng) tuổi đứng bóng, lúc đứng bóng (của cuộc đời) 1.4 ( Midi) miền Nam 1.5 Phản nghĩa Minuit. Nord
  • trên cùng (trong một ngôi nhà) Danh từ giống đực Vựa Grenier à blé vựa lúa Tha… Binh le grenier du Nord Vietnam (nghĩa bóng) Thái Bình, vựa

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 09/08/20 12:25:09
    mọi người cho mình hỏi: all-in nghĩa là gì ạ?
    • phongvu99
      0 · 09/08/20 01:53:42
  • 08/08/20 11:21:47
    mọi người cho em hỏi câu nãy nghĩa là gì : She is having him on the hook
  • 08/08/20 10:33:56
    Mọi người cho em hỏi ý nghĩa trong đoạn này là gì với ạ: A true friend is like the icing on the cake.
    You love to eat a spoonful, even when the tummy is full! He or she will never spread a rumor about you.
    Xem thêm 1 bình luận
  • 06/08/20 01:16:41
    Mọi người cho e hỏi câu này sao không dùng us mà lại dùng "we" ạ
    Mary was surprised to realize that it was "we", her old school friends, calling her from Paris.
    PS: Thầy sửa nhưng e không nhớ tại sao lại dùng như vậy, cảm ơn mn
    Xem thêm 1 bình luận
    • chocolatemik
      0 · 06/08/20 03:35:50
    • PBD
      1 · 06/08/20 03:59:11
      2 câu trả lời trước
      • Tây Tây
        Trả lời · 07/08/20 08:36:53
  • 05/08/20 03:46:51
    Mọi người cho hỏi từ " sputtered" trong đoạn sau nghĩa là gì, nếu dịch được cả đoạn giúp mình thì tốt quá, tks cả nhà:
    "These LMD filter systems are from the ET series, are sputtered, and feature impressively steep edges of the excitation and emission spectrum."
    P/S: cái này nó nói đến hệ thống lọc LMD để dùng trong hệ thống tia Laser
  • 06/08/20 08:46:45
    A naked woman got into a taxi.
    The taxi driver looked her up and down.
    Naked woman: That’s rude, have you never seen a naked woman before?
    Taxi driver: I sure have.
    Naked woman: Then why are you looking me up and down for so long? Let’s go!
    Taxi driver: To see if you have any money on you, without the money I am not moving!
    Tây Tây đã thích điều này
    • Tây Tây
      0 · 06/08/20 02:33:35
  • 04/08/20 06:52:52
    Em có một đoạn văn. Nhưng không chắc nghĩa nó có phải là như thế này ko:
    "The lords are in charge of fortifications now, and all they have to go on is the say-so of other engineers"
    Tạm dịch:
    "Các lãnh chủa sẽ đánh thuế lên các tòa thành ngay, và tất cả những gì họ phải tiếp tục là thương lượng với các kỹ sư khác"
    Mọi người có thời gian giúp em với ạ. Em cảm ơn nhiều!
    Xem thêm 1 bình luận
    • NASG
      1 · 04/08/20 08:33:56
      • myhoang_hai
        Trả lời · 04/08/20 08:35:54
    • PBD
      1 · 05/08/20 08:12:24
      • myhoang_hai
        Trả lời · 05/08/20 03:26:17
  • 05/08/20 09:31:35
    Mọi người cho em hỏi cụm từ này nghĩa là gì với ạ: "Back on the chain gang".
    https://www.economist.com/business/2020/08/01/employees-and-employers-both-face-trade-offs-as-offices-reopen
    • Sáu que Tre
      2 · 05/08/20 09:48:54
      • holam
        Trả lời · 05/08/20 10:33:28
    • Sáu que Tre
Loading...
Top