Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Quelle

Mục lục

Xem quel

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Đại từ 2.1 Ai, cái nào Tính từ Gì nào Quel livre sách gì? Quel jour ngày nào Mấy Quelle heure est-il mấy giờ rồi
  • cũ, thân mật) máy móc xộc xệch Tính từ (thân mật) ốm yếu Se sentir patraque cảm thấy ốm yếu (từ cũ, thân mật) máy móc xộc xệch Quelle patraque de montre  ! cái đồng hồ xộc xệch thế!
  • nghĩa 2.1 Cruauté Inhumanité [[]] Danh từ giống cái Lòng thương hại à faire pitié thảm hại faire pitié xem faire Quelle pitié! thật là một điều đáng thương hại! Sans pitié [[]] nhẫn tâm Phản nghĩa Cruauté Inhumanité [[]]
  • 1.5 (tiếng địa phương) thỏi Danh từ giống cái (hòn) bi Jouer aux billes chơi bi Roulement à billes (kỹ thuật) ổ bi Crayon à bille
  • de la vertu mượn giọng đạo đức, giả giọng đạo đức Theo, đi theo (một con đường nào) Quelle voie avezvous empruntée Anh đã đi theo con đường nào thế? Phản nghĩa Avancer, céder, prêter
  • ướt đẫm 1.3 (nghĩa bóng) tràn ngập 1.4 Phản nghĩa Assécher, sécher Ngoại động từ Làm ngập, gây lụt Inonder une région làm ngập một vùng Làm ướt đẫm Quelle
  • Plaie du coeur (nghĩa bóng) vết thương lòng, nỗi đau lòng Tai ương, tai họa, tai vạ Quelle plaie thật là tai vạ! mettre le doigt sur la
  • nuôi bò cái Chỗ vắt sữa bò Đàn bò cái (thông tục) sự độc ác, sự ác nghiệp; việc làm ác nghiệp, lời nói độc ác Phản nghĩa
  • (thực vật học) râu hạt đại mạch (động vật học) tơ Barbes d\'une plume tơ lông chim (thông tục) sự rầy, sự phiền Quelle barbe! phiền quá
  • rừng Sâu, bọ, rệp Lit infesté de bêtes giường đầy rệp (thân mật) con ngáo ộp Si tu cries encore, je fais venir la bête nếu con còn

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 07/07/20 02:51:34
    mọi người cho em hỏi "Invisible Forces" dịch theo kiểu tâm linh thế nào đọc cho xuôi miệng ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Đỗ Đức Cường
      1 · 07/07/20 03:09:30
    • franknguyen95
      0 · 07/07/20 04:47:37
  • 07/07/20 10:10:00
    câu này nên dịch là gì ạ: "test reports from nationally recognized agencies"
    • franknguyen95
      0 · 07/07/20 04:48:33
  • 06/07/20 08:40:41
    Mọi người cho em hỏi "own the libs" nghĩa là gì thế? Em có sớt thử mà không hiểu nổi :///
    • Sáu que Tre
      0 · 06/07/20 11:21:15
  • 06/07/20 05:29:03
    mọi người dịch hộ e cum này với ạ: Warehousing inspection standard
    • Nha Khoa Lee
      1 · 06/07/20 06:24:14
    • Sáu que Tre
      2 · 06/07/20 11:10:54
  • 04/07/20 03:55:40
    mọi người ơi physician extender thì mình dịch thành bác sĩ gì ạ?? Từ này lạ quá.
    • Sáu que Tre
      0 · 05/07/20 10:34:51
  • 04/07/20 11:52:11
    mọi người cho mình hỏi trong tiếng anh: SẢN PHẨM DỰ PHÒNG là gì ạ !!
    • PBD
      0 · 04/07/20 03:14:09
    • kieuchinh
      0 · 04/07/20 03:17:52
      3 câu trả lời trước
      • franknguyen95
        Trả lời · 07/07/20 04:50:55
  • 04/07/20 03:23:44
    physician extender mọi người ơi cụm này thì dịch ra ntn ạ? Trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe ạ
  • 03/07/20 03:57:10
    An ongoing question I ask myself as a teacher and a mentor is how I can instill the desire for excellence and awareness and acceptance of the time, practice, and persistence required to work with these types of issues and clients
    Mọi người ơi ai giúp e hiểu đoạn này được ko ạ?
    • franknguyen95
      0 · 03/07/20 04:49:33
      • Harley Trịnh
        Trả lời · 04/07/20 03:19:34
    • Sáu que Tre
      1 · 03/07/20 11:12:12
Loading...
Top