Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Từ điển

(62731 từ)

  • Mục lục 1 Danh từ giống đực ( không đổi) 1.1 Mẫu tự đầu tiên và nguyên âm đầu tiên trong bảng chữ cái 1.2 Viết tắt và ký hiệu của: 1.3 Nốt nhạc la (thuật ngữ (âm nhạc) thuộc Anglo-Saxon và Đức) 1.4 A (sào) 1.5 Ampe 1.6 Angstrˆm 1.7 Tiếp đầu ngữ Danh từ giống đực ( không đổi) Mẫu tự đầu tiên và nguyên âm đầu tiên trong bảng chữ cái a majuscule A chữ A hoa. a minuscule a chữ a thường. Viết tắt và ký hiệu của: Nốt nhạc la (thuật ngữ (âm nhạc) thuộc Anglo-Saxon và Đức) A (sào) Ampe Angstrˆm Tiếp đầu ngữ Amener alunir adoucir adoucir
    Thể loại: Từ điển
  • Mục lục 1 (sinh vật học) ( hocmon) A. C. T. H. (sinh vật học) ( hocmon) A. C. T. H.
    Thể loại: Từ điển
  • Mục lục 1 Bản mẫu:ADN 1.1 Viết tắt 1.2 (sinh vật học, hóa học) axit đêzôxiribônuclêic Bản mẫu:ADN Viết tắt (sinh vật học, hóa học) axit đêzôxiribônuclêic
    Thể loại: Từ điển
  • Mục lục 1 ( ante meridiem) 1.1 Trước 12 giờ trưa ( ante meridiem) Trước 12 giờ trưa L\'avion part à heures a m máy bay khởi hành lúc 8 giờ sáng
    Thể loại: Từ điển
  • Mục lục 1 Viết tắt của Alphabet de l\'association phonétique internationale ( Bảng mẫu tự của hội ngữ âm quốc tế) Viết tắt của Alphabet de l\'association phonétique internationale ( Bảng mẫu tự của hội ngữ âm quốc tế)
    Thể loại: Từ điển
  • Mục lục 1 (sinh vật học, hóa học) axit ribônuclêic (viết tắt) (sinh vật học, hóa học) axit ribônuclêic (viết tắt)
    Thể loại: Từ điển
  • Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sách học vần 1.2 Cơ sở đầu tiên của một kiến thức, khoa học, hay một nghệ thuật Danh từ giống đực Sách học vần Cơ sở đầu tiên của một kiến thức, khoa học, hay một nghệ thuật
    Thể loại: Từ điển
  • Mục lục 1 Tính ngữ & phó ngữ 1.1 (âm nhạc) hợp xướng không đệm Tính ngữ & phó ngữ (âm nhạc) hợp xướng không đệm
    Thể loại: Từ điển
  • Mục lục 1 Phó ngữ 1.1 Đối nhiên Phó ngữ Đối nhiên
    Thể loại: Từ điển
  • Mục lục 1 Phó ngữ 1.1 Huống chi, huống hồ Phó ngữ Huống chi, huống hồ
    Thể loại: Từ điển
  • Mục lục 1 Tính ngữ 1.1 Phản nghĩa a minima Tính ngữ Appel a maxima ) kháng nghị của viện công tố yêu cầu giảm hình phạt Phản nghĩa a minima
    Thể loại: Từ điển
  • Mục lục 1 Tính ngữ 1.1 Phản nghĩa a maxima Tính ngữ Appel a minima ) kháng nghị của viện công tố khi thấy hình phạt chưa thích đáng Phản nghĩa a maxima
    Thể loại: Từ điển
  • Mục lục 1 Phó ngữ 1.1 (triết học) cũng với lý do như thế Phó ngữ (triết học) cũng với lý do như thế
    Thể loại: Từ điển
  • Mục lục 1 Phó ngữ, tính từ 1.1 (triết học) hậu nghiệm 1.2 Phản nghĩa A priori Phó ngữ, tính từ (triết học) hậu nghiệm Notion a posteriori khái niệm hậu nghiệm Phản nghĩa A priori
    Thể loại: Từ điển
  • Mục lục 1 Phó ngữ 1.1 (triết học) tiên nghiệm 1.2 Thoạt đầu, thoạt nhìn 2 Tính ngữ 2.1 Tiên nghiệm 2.2 Danh từ giống đực ( không đổi) 2.3 Điều tiên nghiệm 2.4 Phản nghĩa A posteriori Phó ngữ (triết học) tiên nghiệm Thoạt đầu, thoạt nhìn Tính ngữ Tiên nghiệm Raisonnement a priori lập luận tiên nghiệm, lập luận duy lý Danh từ giống đực ( không đổi) Điều tiên nghiệm Phản nghĩa A posteriori
    Thể loại: Từ điển
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35
  • 05/07/21 01:33:46
    Các tiền bối giúp em dịch từ này với: "Peg" trong "Project Pegs". Em không có câu dài mà chỉ có các mục, Client có định nghĩa là "A combination of project/budget, element and/or activity, which is used to identify costs, demand, and supply for a project". Trong tiếng Pháp, nó là "rattachement"
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      2 · 07/07/21 06:26:17
    • Dreamer
      0 · 07/07/21 07:43:59
Loading...
Top