Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

なんばんせん

Mục lục

[ 南蛮船 ]

/ NAM MAN THUYỀN /

n

Từ để chỉ thuyền buôn của người Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha đến Nhật Bản trong khoảng thời gian từ thời Muromachi đến Edo .

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • なんぱ

    Mục lục 1 [ 軟派 ] 1.1 / NHUYỄN PHÁI / 1.2 n 1.2.1 sự tán tỉnh/sự cưa cẩm 2 [ 軟派する ] 2.1 / NHUYỄN PHÁI / 2.2 n 2.2.1 tán...
  • なんぱせん

    Mục lục 1 [ 難破船 ] 1.1 / NẠN PHÁ THUYỀN / 1.2 n 1.2.1 Tàu đắm [ 難破船 ] / NẠN PHÁ THUYỀN / n Tàu đắm
  • なんひょうよう

    Mục lục 1 [ 南氷洋 ] 1.1 / NAM BĂNG DƯƠNG / 1.2 n 1.2.1 Nam Băng Dương [ 南氷洋 ] / NAM BĂNG DƯƠNG / n Nam Băng Dương
  • なんびゃく

    [ 何百 ] n hàng trăm
  • なんびょう

    [ 難病 ] n bệnh nan y/bệnh khó chữa
  • なんぶ

    Mục lục 1 [ 南部 ] 1.1 n 1.1.1 phần phía Nam 1.1.2 nam bộ [ 南部 ] n phần phía Nam nam bộ
  • なんぶにしゅっぱつする

    [ 南部に出発する ] n vào nam
  • なんぶん

    Mục lục 1 [ 難文 ] 1.1 / NẠN VĂN / 1.2 n 1.2.1 Câu khó [ 難文 ] / NẠN VĂN / n Câu khó
  • なんぶんがく

    Mục lục 1 [ 軟文学 ] 1.1 / NHUYỄN VĂN HỌC / 1.2 n 1.2.1 Văn học có chủ đề chính là về tình yêu nam nữ [ 軟文学 ] / NHUYỄN...
  • なんぷう

    Mục lục 1 [ 南風 ] 1.1 n 1.1.1 gió nam 2 [ 南風 ] 2.1 / NAM PHONG / 2.2 n 2.2.1 Gió từ miền Nam thổi tới 3 [ 軟風 ] 3.1 / NHUYỄN...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    • Sáu que Tre
      1 · 24/11/22 10:56:31
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 25/11/22 03:49:28
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top