Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

カレントディレクトリ

Tin học

thư mục hiện thời/thư mục hiện hành [current directory]

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • カレントコレクタ

    Kỹ thuật cổ góp dòng điện/ống góp dòng điện [current collector]
  • カレントコンパーター

    Kỹ thuật bộ đổi dòng [current converter]
  • カレントコンシューマ

    Kỹ thuật thiết bị tiêu thụ điện [current consumer]
  • カレントコンサンプション

    Kỹ thuật tiêu thụ điện [current consumption]
  • カレントコイル

    Kỹ thuật bô bin dòng điện [current coil]
  • カレンダー

    Mục lục 1 n 1.1 lịch 2 n 2.1 máy ca-len-da/máy định hình vải 3 n 3.1 niên lịch 4 n 4.1 quyển lịch n lịch オッ、来年のカレンダーじゃん。来年は何回祝日がらみの連休があるかな:À...
  • カレンダープログラム

    Tin học chương trình lịch biểu [calendar program]
  • カレンシー

    n tiền tệ ストレート・カレンシー・スワップ (straight currency swap) : Đổi tiền một cách trực tiếp カレンシー・ボード制...
  • カレー

    Mục lục 1 n 1.1 cà ri 2 n 2.1 món cari/cà-ri n cà ri n món cari/cà-ri 辛いカレーとあまり辛くないカレーとどちらがよろしいですか?:...
  • カレーライス

    n cơm cari/cơm cà-ri チキン・カレー・ライス : Cơm cari gà  昼ご飯の彼はよくカレーライスです: Bữa cơm trưa của...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

In Port

192 lượt xem

A Science Lab

691 lượt xem

Trucks

180 lượt xem

A Workshop

1.840 lượt xem

The Utility Room

214 lượt xem

Birds

357 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/08/22 08:55:11
    Rừng ơi cho em hỏi ngữ pháp 1 chút, chỗ be able ở đây là theo cú pháp nào đấy ạ:
    The mountainous village is warm in the summer and cold in the winter, necessitating the school be able to keep students both cool and warm, depending on the season.
    --> Phải chăng nhà báo viết sai ngữ pháp ạ?
    Theo Oxford thì to necessitate có 3 dạng ngữ pháp chính
    1/ To necessitate something
    (VD: Recent financial scandals have necessitated changes in parliamentary procedures.)
    2/ To neces...
    Rừng ơi cho em hỏi ngữ pháp 1 chút, chỗ be able ở đây là theo cú pháp nào đấy ạ:
    The mountainous village is warm in the summer and cold in the winter, necessitating the school be able to keep students both cool and warm, depending on the season.
    --> Phải chăng nhà báo viết sai ngữ pháp ạ?
    Theo Oxford thì to necessitate có 3 dạng ngữ pháp chính
    1/ To necessitate something
    (VD: Recent financial scandals have necessitated changes in parliamentary procedures.)
    2/ To necessitate doing something
    (VD: Increased traffic necessitated widening the road.)
    3/ To necessitate somebody/something doing something
    (VD: His new job necessitated him/his getting up at six.)
    https://www.oxfordlearnersdictionaries.com/definition/english/necessitate?q=necessitate

    Xem thêm.
    Huy Quang đã thích điều này
    • dienh
      0 · 20/08/22 04:06:03
  • 22/07/22 09:47:44
    it was noted that
    Thach Thao đã thích điều này
  • 02/07/22 09:58:39
    xin chào, em tra từ " admire " nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là "chiêm ngưỡng".
    We stood for a few moments, admiring the view.
    Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.
    Huy Quang, Bói Bói đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:29
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:41
  • 02/07/22 09:24:12
    Hello Rừng, em mí viết 1 bài mới trên blog cá nhưn mà yếu view ^^" mn đọc chơi ạ: https://hubpages.com/hub/Lam-Ha-Lam-Dong-a-place-to-go?hubview
    Huy Quang đã thích điều này
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
    Xem thêm 2 bình luận
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:36:18
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:41:10
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
    • Bói Bói
      1 · 01/07/22 01:18:32
    • Huy Quang
      0 · 01/07/22 10:58:05
Loading...
Top