Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

余剰価値

[ よじょうかち ]

n

thặng dư giá trị

Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • 余剰パルス

    Tin học [ よじょうぱるす ] xung mở rộng [extra-pulse]
  • 余剰資金

    Kinh tế [ よじょうしきん ] Vốn nhàn rỗi
  • 余剰金

    Kinh tế [ よじょうきん ] khoản thu nhập giữ lại/phần thặng dư giữ lại [retained earnings, retained surplus] Category : Tài chính...
  • 余程

    [ よほど ] adv nhiều/lắm よほどの金: nhiều tiền bạc
  • 余裕

    Mục lục 1 [ よゆう ] 1.1 n 1.1.1 phần dư/phần thừa ra 1.1.2 dư dả , dư dật 2 Kỹ thuật 2.1 [ よゆう ] 2.1.1 sự cho phép [allowance]...
  • 余裕時間

    Kỹ thuật [ よゆうじかん ] thời gian cho phép [allowance time]
  • 余計

    Mục lục 1 [ よけい ] 1.1 adj-na, adv 1.1.1 dư/thừa/thừa thãi 1.2 n 1.2.1 sự dư thừa [ よけい ] adj-na, adv dư/thừa/thừa thãi...
  • 余談

    [ よだん ] n sự nói ngoài lề ユーモアのある余談 : việc nói ngoài lề mang tính hài hước
  • 余暇

    [ よか ] n thời gian rỗi/lúc rỗi rãi/lúc rảnh rỗi 余暇に金をもうける : kiếm tiền khi rảnh rỗi
  • 余暇衣服

    [ よかいふく ] n bộ đồ dạ hội
  • 余波

    [ よは ] n hậu quả 戦争の余波 : hậu quả của chiến tranh
  • 余所

    [ よそ ] n nơi khác
  • 征伐

    [ せいばつ ] n sự chinh phạt/ sự thám hiểm
  • 征服

    [ せいふく ] n sự chinh phục/ chinh phục
  • 征服者

    [ せいふくしゃ ] n người chinh phục/kẻ chinh phục
  • [ さむらい ] n võ sĩ (thời cổ nhật bản)/Samurai 実際過去に、体力そして精神力を高める方法として、侍によって実践されました。 :Thực...
  • 侍女

    [ じじょ ] n người hầu phòng (nữ)
  • 侍医

    [ じい ] n thầy thuốc 女王の侍医 :Thầy thuốc của Nữ hoàng 陛下の侍医 :Thầy thuốc của Vua
  • 侍者

    [ じしゃ ] n người hầu phòng (nam) (ミサの)侍者 :Người hầu phòng (của ~)
  • 侍気質

    [ さむらいかたぎ ] n tinh thần võ sĩ
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top