Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Nhật - Việt

換える

Mục lục

[ かえる ]

n

hoán
đổi

v1

thay thế/thay đổi
鹿島アントラーズの監督は小松を近藤に代えた。: Huấn luyện viên đội Kashima Antler đã thay Komatsu bằng Kondo.
この100円玉を10円玉に換えてください。: Làm ơn đổi cho tôi một đồng 100 yên lấy đồng 10 yên.

Thuộc thể loại

Xem tiếp các từ khác

  • 換算

    [ かんさん ] n sự đổi/sự hoán đổi/hoán đổi/quy đổi về/quy về/quy đổi ra 2進数換算: quy về nhị phân AからBへの公式な換算:...
  • 換算する

    [ かんさんする ] vs đổi/hoán đổi ドルを円に換算する: đổi tiền đôla thành tiền yên
  • 換算率

    Mục lục 1 [ かんさんりつ ] 1.1 n 1.1.1 tỷ lệ hoán đổi/tỷ giá quy đổi 2 Kinh tế 2.1 [ かんさんりつ ] 2.1.1 tỷ giá hối...
  • 換気

    Mục lục 1 [ かんき ] 1.1 n 1.1.1 lưu thông không khí/thông gió 2 Kỹ thuật 2.1 [ かんき ] 2.1.1 sự thông gió/sự thông khí [ventilation]...
  • 換気する

    Mục lục 1 [ かんきする ] 1.1 n 1.1.1 thoáng khí 1.1.2 thoáng hơi [ かんきする ] n thoáng khí thoáng hơi
  • 換気装置

    [ かんきそうち ] n Máy thông gió/thiết bị thông gió 換気装置によって補給用の酸素を送る: Truyền thêm khí oxi qua thiết...
  • 換気扇

    [ かんきせん ] n quạt thông gió 真空換気扇: Quạt thông gió chân không 電動換気扇: Quạt thông gió điện động 換気扇の掃除をするのは大変だ:...
  • Mục lục 1 [ そん ] 1.1 n, n-suf, adj-na 1.1.1 lỗ 2 Kinh tế 2.1 [ そん ] 2.1.1 mất [loss] [ そん ] n, n-suf, adj-na lỗ Kinh tế [ そん...
  • 損ずる

    Mục lục 1 [ そんずる ] 1.1 vs-s 1.1.1 làm hư 1.1.2 làm hỏng [ そんずる ] vs-s làm hư làm hỏng
  • 損なう

    Mục lục 1 [ そこなう ] 1.1 v5u 1.1.1 thất bại trong việc gì 1.1.2 làm hại/làm tổn hại/làm đau/làm bị thương [ そこなう...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 27/01/21 11:02:51
    Mọi người ơi ~~Đổ trong vết xe đổ có hàm ý và ý nghĩa gì ạ?
    • Bibi
      0 · 27/01/21 11:21:25
  • 27/01/21 07:10:27
    Mọi người ơi cho e hỏi, theo ví dụ của e thì người ta viết "see above" là muốn nói e nên theo của e hay của người ta vậy ạ?
    1. người ta trả lời A
    2. e hỏi lại để chắc chắn(có thay đổi 1 tí nội dung)
    3. see above
    • Tây Tây
      0 · 27/01/21 08:18:22
      1 câu trả lời trước
      • Tây Tây
        Trả lời · 1 · 27/01/21 08:54:23
    • dienh
      0 · 27/01/21 11:24:15
  • 15/01/21 08:35:22
    Các bác ơi cho e hỏi "dòng chảy tiếp tục giật cấp gẫy từng khúc" trong câu này " Dòng sông chia làm 2 nhánh. Nhánh bên trái áp vào phía sườn núi dốc đứng với dòng chảy tiếp tục giật cấp gẫy từng khúc" dịch thế nào ạ?
    Em cảm ơn các bác
    Xem thêm 5 bình luận
    • dienh
      0 · 26/01/21 02:40:12
    • Hieudt
      0 · 26/01/21 02:44:06
  • 25/01/21 05:39:46
    Hi mn, cho mình hỏi cụm "make me come" trong ngữ cảnh này có nghĩa là gì ạ? ( Phút thứ 15) Thanks
    https://www.youtube.com/watch?v=35hXW9h6_CU
    • Bibi
      1 · 25/01/21 09:59:42
      • thanmakiemkhack
        Trả lời · 26/01/21 09:52:32
  • 24/01/21 05:48:24
    公事 là gì?
  • 13/08/20 02:16:28
    Cho mình hỏi Economic Validation nghĩa là gì thế
    • Sáu que Tre
      1 · 14/08/20 12:52:18
      • Tueanh
        Trả lời · 22/01/21 11:33:05
    • dienh
      0 · 26/01/21 02:33:37
  • 21/01/21 11:51:26
    Ai giúp mình câu này trong hợp đồng với, mình xin cảm ơn nhiều!
    For the work completed already by Party B, Party A shall pay to Party B all outstanding fees due and owing to Party B for the steps.
    Xem thêm 3 bình luận
    • PBD
      0 · 22/01/21 06:06:47
    • dienh
      0 · 26/01/21 03:49:37
  • 15/01/21 03:00:09
    có bạn mail hỏi nhờ ace giúp với :) :
    "Khôn nhà dại chợ in English
    Nhờ giúp dịch tục ngữ hay thành ngữ trên sang tiếng Anh.
    Xin cám ơn nhiều."
    • PBD
      1 · 16/01/21 07:05:58
      • Huy Quang
        Trả lời · 16/01/21 10:35:58
    • Tây Tây
      0 · 18/01/21 09:49:45
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 20/01/21 01:24:07
Loading...
Top