Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

水冷

Kỹ thuật

[ すいれい ]

sự làm mát nước [water-cooling]
Explanation: 冷やしたいものの周囲をパイプで囲み、その中に水を循環させてラジエーターを通して放熱する仕組みのこと。自動車用語で単に水冷というと水冷エンジンを指すことが多いが、他にも水冷式のオイルクーラーなどがある。

Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • 水冷却器

    Kỹ thuật [ すいれいきゃくき ] bộ làm mát bằng nước [water cooler]
  • 水冷式エンジン

    Kỹ thuật [ すいれいしきえんじん ] động cơ làm mát bằng nước
  • 水冷機関

    Kỹ thuật [ すいれいきかん ] động cơ làm mát bằng nước [water cooled engine]
  • 水入らず

    [ みずいらず ] n không có sự hiện diện của người ngoài 一家水入らずの集まり :Gia đình sum họp không có sự hiện...
  • 水先案内

    Kinh tế [ みずさきあんない ] dắt tàu [pilotage] Category : Ngoại thương [対外貿易]
  • 水先案内人

    Kinh tế [ みずさきあんないにん ] hoa tiêu Explanation : 大型船が港や航路を航行するとき、その船に乗り込み、船長に代わって船を安全に誘導する。パイロットと呼ばれている。
  • 水先案内料

    Mục lục 1 [ みずさきあんないりょう ] 1.1 n 1.1.1 phí dắt tàu 2 Kinh tế 2.1 [ みずさきあんないりょう ] 2.1.1 phí dắt...
  • 水兵

    [ すいへい ] n thủy binh
  • 水噴射

    Kỹ thuật [ すいふんしゃ ] sự phun nước [water injection]
  • 水噴射方法

    Kỹ thuật [ すいふんしゃほうほう ] phương pháp phun nước
  • 水玉

    Mục lục 1 [ みずたま ] 1.1 n 1.1.1 chấm chấm/hột mè/chấm tròn (trên vải) 2 Kỹ thuật 2.1 [ みずたま ] 2.1.1 Chấm chấm [...
  • 水球

    [ すいきゅう ] n bóng nước
  • 水理学

    [ すいりがく ] n động thủy học
  • 水着

    Mục lục 1 [ みずぎ ] 1.1 n 1.1.1 áo bơi/đồ tắm/quần áo tắm (của phụ nữ) 2 Kỹ thuật 2.1 [ みずぎ ] 2.1.1 Áo bơi [ みずぎ...
  • 水研ぎ

    Kỹ thuật [ みずとぎ ] mài nước [wet sanding]
  • 水神

    [ すいじん ] n thủy thần
  • 水稲

    [ すいとう ] n lúa nước
  • 水筒

    Mục lục 1 [ すいとう ] 1.1 n 1.1.1 bình tông đựng nước 1.1.2 bi đông [ すいとう ] n bình tông đựng nước bi đông
  • 水管

    Mục lục 1 [ すいかん ] 1.1 n 1.1.1 ống thoát nước 1.1.2 máng [ すいかん ] n ống thoát nước 持続不可能な水管理を削減する :Bỏ...
  • 水素

    Mục lục 1 [ すいそ ] 1.1 n 1.1.1 khinh khí 1.1.2 hyđrô 2 Kỹ thuật 2.1 [ すいそ ] 2.1.1 hiđro [hydrogen] [ すいそ ] n khinh khí hyđrô...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top