Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

能力

Mục lục

[ のうりょく ]

adj-na

khả năng
công suất máy

n

năng lực
能力のある人: người có năng lực

n

sức

Kinh tế

[ のうりょく ]

năng lực [Capability]
Explanation: 能力とは、特定の分野についての知識と経験を有し、その分野で要求されていることが実際にできることをいう。///したがって、単に知識があるだけでは、能力とはいえない。///能力要件、専門能力、管理能力などと用いられるのが通例である。

[ のうりょく ]

sức/khả năng/công suất máy [power]

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 能力がある

    [ のうりょくがある ] n tài cán
  • 能力給

    Mục lục 1 [ のうりょくきゅう ] 1.1 n 1.1.1 tiền lương theo năng lực, khả năng 1.1.2 sự trả lương theo năng lực [ のうりょくきゅう...
  • 能く

    Mục lục 1 [ よく ] 1.1 adv 1.1.1 thường hay/thường xuyên/hơi một tý là 1.1.2 lại còn có thể/lại còn 1.1.3 kĩ/cẩn thận/đầy...
  • 能くする

    [ よく ] vs hay làm
  • 能吏

    [ のうり ] n người có quyền lực
  • 都合

    Mục lục 1 [ つごう ] 1.1 n, adv 1.1.1 tình huống/hoàn cảnh/điều kiện 1.1.2 sự thuận tiện/sự thuận lợi [ つごう ] n, adv...
  • 都市

    Mục lục 1 [ とし ] 1.1 n 1.1.1 thị thành 1.1.2 thành thị 1.1.3 thành phố 1.1.4 thành 1.1.5 đô thị [ とし ] n thị thành thành...
  • 都市から

    [ としから ] n từ thiện
  • 都市化

    [ としか ] n Sự đô thị hóa その街の都市化が急速に進んだせいで、周辺の地価が高騰した :Sự phát triển nhanh...
  • 都市ガス

    [ としガス ] n ga dùng cho thành phố
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    • Sáu que Tre
      1 · 24/11/22 10:56:31
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 25/11/22 03:49:28
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top