Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

辛い

Mục lục

[ からい ]

adj

có vị muối/mặn/có vị mặn
chua cay
cay
舌を焼くような辛い味 :Vị cay nồng đến bỏng lưỡi.
辛いチリ・ペパー :Hạt tiêu đỏ cay.

[ つらい ]

adj

khổ sở/đau khổ/khổ
車なしの生活は辛いんだよ:Cuộc sống mà không có ô tô thì thật là khổ sở.
僕はつらい立場にある. :Tôi đang trong tình thế rất khổ sở.
khó khăn
咋日は辛かった: hôm qua là một ngày khó khăn
hà khắc/khắc nghiệt/khắt khe (với ai đó)
辛い悲しみを何とか乗り越える力を得る :Tìm ra sức mạnh để vượt qua hoàn cảnh khắc nghiệt
~に関し辛い決断を行う :Đưa ra một quyết định hà khắc về việc ~
đau đớn/đau xé ruột
かれらに別れるのが辛かった: tôi đau xé ruột khi phải chia tay với họ

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 辛口

    Mục lục 1 [ からくち ] 1.1 adj-no 1.1.1 gay gắt/khắc nghiệt 1.1.2 có vị muối/mặn 1.1.3 cay 1.2 n 1.2.1 sự gay gắt/sự khắc...
  • 辛子

    [ からし ] n cây mù tạt/mù tạt 辛子漬け :Được trộn với mù tạt.
  • 辛味

    [ からみ ] n vị cay 辛味が穏やかである :Làm nhạt đi vị cay. 最も辛味が穏やかである :Làm cho vị cay nhạt đi...
  • 辛勝

    [ しんしょう ] n thắng lợi đạt được một cách khó khăn/chiến thắng chật vật その接戦となった選挙で辛勝する :Giành...
  • 辛酸

    [ しんさん ] n sự khó khăn/khó khăn/sự gian khổ/gian khổ/sự thiếu thốn/thiếu thốn
  • 辛苦

    Mục lục 1 [ しんく ] 1.1 n 1.1.1 sự khó khăn/ khó khăn/sự gian khổ/gian khổ 1.1.2 điều rắc rối/điều lo lắng 1.1.3 công...
  • 辛抱

    [ しんぼう ] n sự kiên nhẫn/sự chịu đựng 今度の主人は厳しくてとても辛抱ができません: người chủ mới quá khắc...
  • 辛抱する

    [ しんぼうする ] vs bản nhạc giao hưởng
  • 迚も

    [ とても ] adv, uk rất/cực kỳ 現代では、人々は仕事や出世、さらに場合によっては、子どもたちのことでとても[非常に・あまりにも]忙しい。:...
  • 迎え

    [ むかえ ] n việc tiếp đón/người tiếp đón 空港へ客を~に行く: đi đón khách ở sân bay
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top