Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Nhật - Việt

部署

[ ぶしょ ]

n

cương vị
部署を守る: giữ cương vị

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 部隊

    Mục lục 1 [ ぶたい ] 1.1 n 1.1.1 một đoàn quân/một nhóm người 1.1.2 bộ đội 1.1.3 binh ngũ 1.1.4 binh đội [ ぶたい ] n một...
  • 部隊に入る

    [ ぶたいにはいる ] n đi bộ đội
  • 部落

    Mục lục 1 [ ぶらく ] 1.1 n 1.1.1 thôn xã 1.1.2 bộ lạc [ ぶらく ] n thôn xã bộ lạc アフガン難民や小部落の住民たちに医療を行う :Tiến...
  • 部首

    [ ぶしゅ ] n bộ (chữ Hán) 部首索引 :mục lục bộ chữ hán
  • 部門

    Mục lục 1 [ ぶもん ] 1.1 n 1.1.1 bộ phận 1.1.2 bộ môn/khoa/phòng [ ぶもん ] n bộ phận bộ môn/khoa/phòng 化学部門 :bộ...
  • 部門流れ

    [ ぶもんながれ ] n dòng
  • 部長

    Mục lục 1 [ ぶちょう ] 1.1 n 1.1.1 trưởng phòng 1.1.2 trưởng ban 2 Kinh tế 2.1 [ ぶちょう ] 2.1.1 trưởng phòng [manager/managerof...
  • 部活

    ぶかつ hoạt động trong club, câu lạc bộ trường học
  • 部族

    [ ぶぞく ] n bộ tộc 小さな部族で生活する :Sống trong một bộ tộc nhỏ. 部族に加わる :Tham gia bộ tộc.
  • 郭公

    [ かっこう ] n chim cúc cu/tiếng chim cúc cu

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Energy

1.657 lượt xem

Vegetables

1.297 lượt xem

Outdoor Clothes

231 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top