Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Nhật - Việt

青い旗

[ あおいはた ]

n

Lá cờ xanh

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 青大将

    [ あおだいしょう ] n rắn xanh Ghi chú: Một loại rắn không độc, dài khoảng 2 m, trên lưng có những sọc màu xanh xám đậm.
  • 青天井

    Mục lục 1 [ あおてんじょう ] 1.1 n 1.1.1 Bầu trời xanh/ngoài trời 2 Kinh tế 2.1 [ あおてんじょう ] 2.1.1 việc giá lên vùn...
  • 青天井予算

    [ あおてんじょうよさん ] n Sự dự toán quá cao
  • 青少年

    Mục lục 1 [ せいしょうねん ] 1.1 n 1.1.1 tuổi trẻ 1.1.2 thanh thiếu niên [ せいしょうねん ] n tuổi trẻ thanh thiếu niên
  • 青年

    Mục lục 1 [ せいねん ] 1.1 n 1.1.1 trai trẻ 1.1.2 trai tráng 1.1.3 thành niên 1.1.4 thanh niên 1.1.5 gã [ せいねん ] n trai trẻ trai...
  • 青年となる

    [ せいねんとなる ] n thành nhân
  • 青年団

    [ せいねんだん ] n đoàn thanh niên
  • 青年期

    [ せいねんき ] n thiếu thời
  • 青二才

    [ あおにさい ] n Người chưa chín chắn/người tập sự/lính mới 青二才の時代 :Thời non trẻ (人)を青二才と思う :Luôn...
  • 青信号

    [ あおしんごう ] n Đèn xanh 「違うの、あの赤信号は私には関係ないの。ほら、あそこに上下に縦の矢印があって、前を向いてるでしょ。あれが、私の青信号なのよ」って、私は答えたの。 :Không,...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Bikes

720 lượt xem

Vegetables

1.295 lượt xem

Energy

1.650 lượt xem

The Family

1.409 lượt xem

Cars

1.976 lượt xem

Highway Travel

2.651 lượt xem

A Workshop

1.835 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 05/08/21 01:44:11
    Chào R, lại vào thế bị, nhờ R giúp ạ. Cho em hỏi đoạn "As far back up supply chain of materials as is neccessary" là gì ạ. Em cám ơn.
    Securing that the sub-suppliers in turn inform their sub-sub(-etc)-suppliers of
    A (tên công ty) chemical requirements as far back up the supply chain of the material as is
    necessary, depending on where in the supply chain a restricted chemical might:
    a. be used,
    b. be present due to insufficient process control, or
    c. come from contami...
    Chào R, lại vào thế bị, nhờ R giúp ạ. Cho em hỏi đoạn "As far back up supply chain of materials as is neccessary" là gì ạ. Em cám ơn.
    Securing that the sub-suppliers in turn inform their sub-sub(-etc)-suppliers of
    A (tên công ty) chemical requirements as far back up the supply chain of the material as is
    necessary, depending on where in the supply chain a restricted chemical might:
    a. be used,
    b. be present due to insufficient process control, or
    c. come from contamination.

    Xem thêm.
  • 04/08/21 10:11:26
    các bạn cho mình hỏi tí
    "One way around this is to have the Teams desktop app open to your primary account and open the other accounts or guest orgs in the web app, using browser profiles."
    - this is to have the Teams desktop app open to your primary sao ko là open your primary ?
    - open the other accounts sao ko ghi la open to the other accounts
    - using browser profiles --> minh dùng use browser profiles dc ko ?
    Nhờ các bạn giúp mình. Thanks.
    • Tinh Tran
      0 · 05/08/21 12:35:19
  • 03/08/21 03:56:05
    Các sếp cho mình hỏi thuật ngữ "laser scoring và mechanical break technique trong công nghiệp đóng gói nên dich là gì sang tiếng Việt
  • 03/08/21 11:31:52
    Các anh,chị có ai biết "mức giá chỉ dẫn" tiếng Anh là gì không ạ?
    ĐN: Mức giá chỉ dẫn là mức giá của tài sản so sánh sau khi đã được điều chỉnh theo sự khác biệt về các yếu tố so sánh với tài sản thẩm định giá. Các mức giá chỉ dẫn là cơ sở cuối cùng để ước tính mức giá của tài sản thẩm định
    • Dreamer
      0 · 03/08/21 11:39:41
  • 03/08/21 10:07:51
    . 2One of the most important things in life is a good health
    .3. The city has spent a big amount of money on crime prevention.
    4. Comparing with other countries, Libya spends a high percentage of income on education
    .6. In the United Kingdom women see their doctor on the average five times a year.
    8. When we arrived at the store to purchase the dishwasher advertise in the newspaper, we learned that all the dishwashers had been sold. 9. After rising the flag to commemorate the...
    . 2One of the most important things in life is a good health
    .3. The city has spent a big amount of money on crime prevention.
    4. Comparing with other countries, Libya spends a high percentage of income on education
    .6. In the United Kingdom women see their doctor on the average five times a year.
    8. When we arrived at the store to purchase the dishwasher advertise in the newspaper, we learned that all the dishwashers had been sold. 9. After rising the flag to commemorate the holiday, the mayor gave a long speech.
    10. This time tomorrow I will lie on the beach, enjoying the sunshine.TÌM LỖI SAI MONG mọi người GIẢI THÍCH GIÚP EM VS Ạ

    Xem thêm.
  • 03/08/21 08:47:53
    Hello Rung,
    Có ai biết tiếng Anh của cụm "Tỷ lệ Chất lượng còn lại" (của công trình, nhà ở, tài sản,...) là gì không ạ?
Loading...
Top