Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

非常に静かになる

[ ひじょうにしずかになる ]

adv

im phắc

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 非常に高い

    [ ひじょうにたかい ] adv rất cao
  • 非常に良い

    [ ひじょうによい ] adv rất tốt
  • 非常に速い

    [ ひじょうにはやい ] adv rất nhanh
  • 非常に悲しい

    [ ひじょうにかなしい ] adv buồn tênh
  • 非常停止

    Kỹ thuật [ ひじょうていし ] sự dừng khẩn cấp [emergency]
  • 非常口

    Mục lục 1 [ ひじょうぐち ] 1.1 n 1.1.1 lối thoát 1.1.2 cửa ra khẩn cấp/cửa thoát hiểm [ ひじょうぐち ] n lối thoát cửa...
  • 非常事態

    [ ひじょうじたい ] n trạng thái khẩn cấp
  • 非常事態対処計画

    [ ひじょうじたいたいしょけいかく ] n Kế hoạch xử lý lỗi bất thường
  • 非常代理

    Mục lục 1 [ ひじょうだいり ] 1.1 n 1.1.1 đại diện khi cần 2 Kinh tế 2.1 [ ひじょうだいり ] 2.1.1 đại điện khi cần [agent...
  • 非常ブレーキ

    Mục lục 1 [ ひじょうブレーキ ] 1.1 n 1.1.1 phanh khẩn cấp 2 Kỹ thuật 2.1 [ ひじょうブレーキ ] 2.1.1 phanh khẩn cấp [emergency...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Air Travel

282 lượt xem

The Bedroom

323 lượt xem

Math

2.090 lượt xem

A Classroom

174 lượt xem

Occupations III

195 lượt xem

The City

26 lượt xem

The Space Program

201 lượt xem

Vegetables

1.306 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/08/22 08:55:11
    Rừng ơi cho em hỏi ngữ pháp 1 chút, chỗ be able ở đây là theo cú pháp nào đấy ạ:
    The mountainous village is warm in the summer and cold in the winter, necessitating the school be able to keep students both cool and warm, depending on the season.
    --> Phải chăng nhà báo viết sai ngữ pháp ạ?
    Theo Oxford thì to necessitate có 3 dạng ngữ pháp chính
    1/ To necessitate something
    (VD: Recent financial scandals have necessitated changes in parliamentary procedures.)
    2/ To neces...
    Rừng ơi cho em hỏi ngữ pháp 1 chút, chỗ be able ở đây là theo cú pháp nào đấy ạ:
    The mountainous village is warm in the summer and cold in the winter, necessitating the school be able to keep students both cool and warm, depending on the season.
    --> Phải chăng nhà báo viết sai ngữ pháp ạ?
    Theo Oxford thì to necessitate có 3 dạng ngữ pháp chính
    1/ To necessitate something
    (VD: Recent financial scandals have necessitated changes in parliamentary procedures.)
    2/ To necessitate doing something
    (VD: Increased traffic necessitated widening the road.)
    3/ To necessitate somebody/something doing something
    (VD: His new job necessitated him/his getting up at six.)
    https://www.oxfordlearnersdictionaries.com/definition/english/necessitate?q=necessitate

    Xem thêm.
    Huy Quang đã thích điều này
  • 22/07/22 09:47:44
    it was noted that
    Thach Thao đã thích điều này
  • 02/07/22 09:58:39
    xin chào, em tra từ " admire " nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là "chiêm ngưỡng".
    We stood for a few moments, admiring the view.
    Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.
    Huy Quang, Bói Bói đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:29
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:41
  • 02/07/22 09:24:12
    Hello Rừng, em mí viết 1 bài mới trên blog cá nhưn mà yếu view ^^" mn đọc chơi ạ: https://hubpages.com/hub/Lam-Ha-Lam-Dong-a-place-to-go?hubview
    Huy Quang đã thích điều này
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
    Xem thêm 2 bình luận
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:36:18
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:41:10
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
    • Bói Bói
      1 · 01/07/22 01:18:32
    • Huy Quang
      0 · 01/07/22 10:58:05
Loading...
Top