Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Hàn - Việt

생소

Mục lục

생소 [生疏]1 [낯섦] {unfamiliarity } tính không quen, tính xa lạ


{ignorance } sự ngu dốt, sự không biết, ngu si hưởng thái bình


2 [서투름] {inexperience } sự thiếu kinh nghiệm


{inexpert } không chuyên môn, không thạo


{unaccustomed } không thường xảy ra, bất thường, ít có, không quen



Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • 생수

    생수 [生水] { spring water } nước nguồn
  • 생시

    [현실] { reality } sự thực, thực tế, thực tại; sự vật có thực, tính chất chính xác, tính chất xác thực, tính chất đúng...
  • 생식

    생식 [生殖] { reproduction } sự tái sản xuất, sự sinh sôi nẩy nở; sự sinh sản, sự sao chép, sự sao lại, sự mô phỏng;...
  • 생식기

    { genitals } (động vật học) cơ quan sinh dục ngoài, { genitalia } (động) cơ quan sinh dục ngoài, ▷ 생식기 부속 기관 { gonophore...
  • 생애

    생애 [生涯] { a life } sự sống, đời sống, sinh mệnh, tính mệnh, đời, người đời, cuộc sống, sự sinh sống, sự sinh tồn,...
  • 생약

    ▷ 생약학 { pharmacognosy } sự nghiên cứu nguồn gốc tự nhiên của thuốc
  • 생억지

    { perversity } tính khư khư giữ lấy sai lầm, tính ngang ngạnh, tính ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm), sự hư hỏng, sự...
  • 생업

    생업 [生業] { an occupation } sự chiếm, sự giữ, sự chiếm giữ, sự chiếm đóng, sự ở (một ngôi nhà), thời hạn thuê, nghề...
  • 생육

    [발육] { growth } sự lớn mạnh, sự phát triển, sự tăng tiến, sự tăng lên, sự khuếch trương, sự sinh trưởng, sự trồng...
  • 생으로

    생으로 [生-]1 [날로] { raw } sống (chưa nấu chín), thô, chưa tinh chế, còn nguyên chất, sống, non nớt, chưa có kinh nghiệm,...
  • 생자

    (집합적) { the living } cuộc sống sinh hoạt, cách sinh nhai, sinh kế, người sống, (tôn giáo) môn nhập khoản, hoa lợi, sự ăn...
  • 생전

    3 [전혀] { entirely } toàn bộ, toàn vẹn, trọn vẹn; hoàn toàn, { wholly } toàn bộ, hoàn toàn, { quite } hoàn toàn, hầu hết, đúng...
  • 생존

    생존 [生存] { existence } sự tồn tại, sự sống, sự sống còn; cuộc sống, sự hiện có, vật có thật, vật tồn tại, những...
  • 생존자

    생존자 [生存者] { a survivor } người sống sót
  • 생쥐

    mice> mauz/, (động vật học) chuột, (từ lóng) mắt sưng húp, mắt thâm tím, bắt chuột, săn chuột, đi rón rén, lén, lần...
  • 생질

    생질 [甥姪] { a nephew } cháu trai (con của anh, chị, em), ▷ 생질녀 { a niece } cháu gái (con của anh, chị, em)
  • 생채

    { a salad } rau xà lách, món rau trộn dầu giấm
  • 생채기

    생채기 { a scratch } hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa, tiếng sột soạt (của ngòi bút), sự sầy da; vết xây sát, vết xước;...
  • 생청스럽다

    { inconsistent } mâu thuẫn nhau, trái nhau; không trước sau như một, { incoherent } không mạch lạc, không rời rạc, nói không mạch...
  • 생체

    { an organism } cơ thể; sinh vật, cơ quan, tổ chức, ▷ 생체 공학 { bionics } (sinh vật học) kỹ thuật, ▷ 생체 조직 절편 검사...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top