Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Hàn - Việt

Mục lục

2 ☞ 진방(辰方)3 ☞ 진시(辰時)진 [津] (나무의) {resin } nhựa (cây)


{gum } chất gôm, kẹo gôm, (SNH) nướu răng, lợi, dán dính


{sap } nhựa cây, nhựa sống, (thực vật học) gỗ dác, làm cho hết nhựa, làm mất hết (sinh lực), làm cạn (sức lực); làm nhụt (nhuệ khí); làm mất hết (lòng tin), (quân sự) hầm, hào (đánh lấn), (nghĩa bóng) sự phá hoại (niềm tin, quyết tâm...), (quân sự) đào hầm, đào hào (để đánh lấn), phá, phá hoại, phá ngầm huỷ hoại, (quân sự) đào hầm hào, đánh lấn vào bằng hầm hào, tiến gần vị trí địch bằng đường hào, sự siêng năng, người cần cù, công việc vất vả, công việc mệt nhọc, (từ lóng) người khờ dại, người khù khờ, (từ lóng) học gạo


(담배의) {nicotine } nicôtin


{tar } thuỷ thủ ((cũng) jakc tar), nhựa đường, hắc ín, bôi hắc ín; rải nhựa, (nghĩa bóng) làm nhục, có những khuyết điểm như nhau


[진영] {a camp } trại, chỗ cắm trại, hạ trại, (quân sự) chỗ đóng quân, chỗ đóng trại, đời sông quân đội, phe phái, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lều nhỏ (trong rừng), đóng trại, cắm trại, hạ trại


[진지] {a position } vị trí, chỗ (của một vật gì), (quân sự) vị trí, thế, tư thế, địa vị; chức vụ, lập trường, quan điểm, thái độ, luận điểm; sự đề ra luận điểm, đặt vào vị trí, xác định vị trí (cái gì...), (quân sự) đóng (quân ở vị trí)


진- [眞] [참된] {real } (Econ) Các giá thực tế/ tương đối.


{true } thật, thực, đúng, xác thực, chân chính, thành khẩn, chân thành, trung thành, đúng, chính xác, đúng chỗ, thật, thực, đúng, (kỹ thuật) vị trí đúng, sự lắp đúng chỗ, (kỹ thuật) (+ up) điều chỉnh cho đúng chỗ


[진짜의] {genuine } thật, chính cống, xác thực, thành thật, chân thật


-진 [陣] [무리·그룹] {a group } nhóm, (hoá học) nhóm, gốc, hợp thành nhóm; tập hợp lại, phân loại, phân loại, phân hạng, phân phối theo nhóm, (nghệ thuật) tạo nên sự hoà hợp màu sắc


{a band } dải, băng, đai, nẹp, dải đóng gáy sách, (số nhiều) dải cổ áo (thầy tu, quan toà, viện sĩ hàn lâm...), (vật lý) dải băng, buộc dải, buộc băng, đóng đai, làm nẹp, kẻ, vạch, gạch, đoàn, toán, lũ, bọn, bầy, dàn nhạc, ban nhạc, khi mà tình hình trở nên nghiêm trọng, tụ họp thành đoàn, tụ họp thành toán, tụ họp thành bầy


{a party } đảng, đảng Cộng sản, sự đứng về phe (trong vấn đề chính trị); sự trung thành với phe đảng, (định ngữ) (thuộc) đảng, có tính chất đảng phái, tiệc, buổi liên hoan, những người cùng đi, toán, đội, nhóm, (pháp lý) bên, người tham gia, người tham dự


진 [술의 일종] {gin } rượu gin, cạm bẫy, bẫy, máy tỉa hột bông, (kỹ thuật) cái tời; trục nâng, đánh bẫy (thú săn), tỉa hột (bông)



Thuộc thể loại

Xem tiếp các từ khác

  • 진감

    진감 [震] { a shock } sự đụng chạm, sự va chạm, sự đột xuất, sự đột biến, sự đột khởi, (nghĩa bóng) sự tấn công...
  • 진경

    ▷ 진경제 『藥』 { a spasmolytic } chống co thắt; trị co thắt, thuốc trị co thắt, { an antispasmodic } thuốc trị co thắt
  • 진공

    ▷ 진공 건조기 { a vacuum drier } máy sấy chân không ((cũng) vacuum_desiccator), ▷ 진공 브레이크 { a vacuum brake } (kỹ thuật)...
  • 진구렁

    진구렁 { a bog } vũng lây, đầm lầy, bãi lầy, sa lầy; làm sa lầy, { a slough } vũng bùn, chỗ bùn lầy, bãi lầy ((cũng) slew),...
  • 진군

    진군 [進軍] (a) march march tháng ba, (quân sự) cuộc hành quân; chặng đường hành quân (trong một thời gian...); bước đi (hành...
  • 진권

    진권 [進勸] { recommendation } sự giới thiệu, sự tiến cử, làm cho người ta mến, đức tính làm cho có cảm tưởng tốt, sự...
  • 진기

    진기 [珍奇] { novelty } tính mới, tính mới lạ, tính lạ thường, vật mới lạ, vật khác thường, (số nhiều) hàng mới (để...
  • 진나다

    진나다 [津-] { exhausted } đã rút hết không khí (bóng đèn...), kiệt sức, mệt lử, bạc màu (đất)
  • 진노

    { wrath } sự tức giận, sự phẫn nộ, những kẻ sẽ bị trời tru đất diệt, { fury } sự giận dữ, sự thịnh nộ, sự điên...
  • 진눈깨비

    진눈깨비 { sleet } mưa tuyết, mưa tuyết

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 03/12/20 10:55:16
    didn't it go through là gì nhỉ?
    • Tây Tây
      0 · 03/12/20 11:50:30
    • nhatnam291999
      0 · 03/12/20 01:41:20
    • nhatnam291999
      0 · 03/12/20 01:42:40
  • 03/12/20 08:14:30
    "Undesirable for us to be apart" có nghĩa là gì vậy ạ?
    "You are the only one for me"
    Dịch là "em là người duy nhất dành cho anh"
    Hay là "Em là người duy nhất mà anh yêu"?
    • Tây Tây
      1 · 03/12/20 08:30:03
      • tranvtla2
        Trả lời · 03/12/20 10:03:50
  • 02/12/20 01:26:47
    Sợi mì sau khi luộc bị bở, không dai thì dịch như thế nào nhỉ? thanksss
    • Tây Tây
      0 · 02/12/20 01:59:10
  • 02/12/20 09:02:48
    Xin chào các bác, các anh chị em trong R. Mình quay trở lại từ cách đây 2 tháng, mà trớ trêu là công việc áp lực quá nên quên cả vào R để tham khảo thêm ý kiến từ mọi người :(. Giờ nhớ ra, nên ghi lại cho khỏi quên ạ.
    Xem thêm 2 bình luận
    • zmt
      2 · 02/12/20 11:38:16
    • zmt
      0 · 02/12/20 12:08:17
    • Sáu que Tre
      1 · 02/12/20 12:52:32
  • 01/12/20 03:19:29
    She voiced her unfiltered thoughts.
    unfiltered thoughts ở đây nên dịch như thế nào vậy mọi người?
    • Tây Tây
      1 · 01/12/20 08:57:35
  • 30/11/20 10:50:36
    "Are you working hard or hardly working?" dịch thế nào cho hay nhỉ mn?
    • Le Ciel
      0 · 01/12/20 03:21:47
    • Tây Tây
      0 · 01/12/20 09:03:39
  • 30/11/20 04:44:36
    Câu này nghĩa là gì nhỉ: I’m afraid. But I will stand here in the white hot heat of you?
    • Tây Tây
      1 · 30/11/20 06:05:00
    • dangcuong
      1 · 01/12/20 06:58:19
  • 30/11/20 10:44:29
    Mọi người ơi, giúp mình xác định từ đứng sau chữ Catholic trong video này với (từ 30:27 - 30:30)
    https://www.youtube.com/watch?v=YsPmd3vUGJw&feature=emb_title&ab_channel=PraiseYAyoupeople
    • Tây Tây
      0 · 30/11/20 10:48:52
    • xtnhan
      0 · 30/11/20 11:28:08
Loading...
Top