Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Viết tắt

AAMSU

  1. Army Air Movement Support Unit
  2. All Assam Minority Students Union

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • AAMT

    American Association for Medical Transcription American Association for Music Therapy American Association for Medical Transcriptionists Army ACTS Mobile...
  • AAMTF

    ARMADA MERCANTILE LTD.
  • AAMU

    Alabama A&M University - also AAU
  • AAMVA

    American Association of Motor Vehicle Administrators
  • AAMWD

    Air-to-Air MissionWeapons Demonstration Air-to-Air MEP/Weapon Integration Demonstration
  • AAMX

    Arrendadora de Carros de Ferrocarril Arrendadora de Carros de Ferrocarril del Atlantico Arrendadora de Carros de Ferrocarril SA Shippers\' Car Line Division...
  • AAN

    ALADDIN Asian AWS Network Autoimmune autonomic neuropathy American Academy of Nursing Agency Action Notice Alpha-amino N Aminoacetonitrile Academy of Neurology...
  • AANA

    American Association of Nurse Anesthetists American Arab Nurses Association Arthroscopy Association of North America Association of Nurse Anesthetists...
  • AANB

    Abigail Adams National Bancorp, Inc.
  • AANC

    Aging Aircraft Nondestructive Center

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Birds

357 lượt xem

Mammals II

316 lượt xem

School Verbs

294 lượt xem

Energy

1.659 lượt xem

Math

2.091 lượt xem

Plants and Trees

603 lượt xem

The Dining room

2.204 lượt xem

Restaurant Verbs

1.406 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 05/12/22 09:40:58
    trong ngữ cảnh một ông chủ trại ngựa bảo với một người đang cưỡi con ngựa là "từ từ thôi chừa sức để cho cuộc thi vào thứ 7" rồi người nhân viên mới nói "Có vẻ như ông đang giúp nó sẵn sàng cho một cuộc đua khó khăn" sau đó ổng nói "it ain't you getting ripped a new one if she goes flat ahead of the stretch."
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 11:26:40
  • 02/12/22 02:38:50
    You all get as ugly as you need. Câu này được người nọ đến chia buồn cùng những anh lính vừa mất chiến hữu, có một anh lính bảo "anh có quen người ta đâu mà đến chung vui" anh này mới trả lời là "tôi đến để hỗ trợ những anh em đang trải qua hoàn cảnh khó khăn" xong nói tiếp câu "You all get as ugly as you need." và I'm here for you.
    Xem thêm 1 bình luận
    • datsinh
      0 · 04/12/22 10:27:30
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 06:15:52
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
Loading...
Top