Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Viết tắt

ACPP

  1. Airborne Command Post Program
  2. Australian College of Pharmacy Practice
  3. Acid phosphatase - also acp, ap, AcP-A, Ac-Pase, Ac-P, AphA, APase, APh, ACPH and AcP-ase

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • ACPPHOS

    Association Charentes Poitou des Pharmaciens Hospitaliers
  • ACPR

    Advanced core performance reactor Advanced core pulsed reactor Annular core pulsed reactor Adjacent Channel Power Ratio Annual Contact Price Review
  • ACPS

    Attitude Control Propulsion System Asset Component Prototype System Acrocephalopolysyndactyly Acyl carrier proteins Advanced Claims Processing System Anterior...
  • ACPSEM

    Australasian College of Physical Scientists and Engineers in Medicine - also ACPESM
  • ACPT

    Accept - also ACC Accepted Auditory Continuous Performance Test Air Campaign Planning Tool - also ACP Automated Corporate Planning Tool
  • ACPU

    Auxiliary Computer Power Unit
  • ACPV

    American College of Poultry Veterinarians Average Cost per Visit
  • ACPW

    Active Power, Inc.
  • ACPWG

    Army Communications Procedures Working Group
  • ACPX

    AMERICAN COMPLEX CARE, INC. Amoco Canada Petroleum Company, Ltd. Amoco Oil Company - also AMCX, AMOX and HLTX

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Bathroom

1.526 lượt xem

Bikes

724 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

Vegetables

1.297 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
Loading...
Top