Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Viết tắt

AF

  1. Audio Frequency
  2. Air force
  3. AFGHANISTAN - also AFG, Afg(h) and A
  4. Atrial fibrillation - also afib, Atr fib, A fib, A-fib and ATRIA
  5. Atomic fluorescence
  6. Acid fast
  7. Afghani - also AFA and AFG
  8. Absorption Fraction
  9. Aldehyde fuchsin
  10. Anaerobic filter
  11. Auxiliary feedwater - also AFW
  12. Assured Forwarding
  13. Augmentation Force - also AUF
  14. Auto Focus
  15. Auxiliary feed
  16. Air France - also A/F and AIFRF
  17. Amniotic fluid - also AmF
  18. Approximation function
  19. Aflatoxin B1 - also afb1, AFB and AB1
  20. Afferent arterioles - also AAs, AA, Aff, Af-Arts and Af-Art
  21. Antiferroelectric - also AFE and A
  22. Actin filaments - also AFs
  23. Affiliate - also aff(il)
  24. Afebrile - also afeb
  25. Acre-Feet - also ac-ft
  26. Activity fronts - also AFs
  27. Aflatoxin - also aft, Afl and AT
  28. Atrial fibrillation or flutter - also AFF
  29. Application Framework - also AFW
  30. Aspergillus fumigatus - also Afu
  31. Amaurosis fugax - also AFx
  32. Aortic flow - also AoF
  33. Asiatic Fleet - also AsFlt
  34. Auranofin - also Au and AUR

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • AF&F

    Arming, fuzing and firing
  • AF-1

    Accessory factor-1 Activation function-1
  • AF-2

    Activation function 2
  • AF-AFP

    Amniotic fluid alpha-fetoprotein - also AFAFP
  • AF-ESPI

    Amplitude-fluctuation electronic speckle pattern interferometry
  • AF-TCAE

    Army Forces technical control and analysis element
  • AF-alb

    Aflatoxin-albumin
  • AF-liposomes

    Asialofetuin-labeled liposomes
  • AF/AL

    As found, as left
  • AF/EB

    AFrican EDIFACT Board - also AFEB

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Bathroom

1.526 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top