Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Viết tắt

FI

  1. FINLAND - also FIN, Fin. and F
  2. Fighter Interceptor
  3. Field ionization
  4. Facility Inspection
  5. Fixed-interval
  6. Foreign Intelligence
  7. Fault Identification
  8. Flight Instructor
  9. Flow indicator
  10. Flow injection
  11. Formal Inspection
  12. Fuel Injection
  13. Facility Initialization
  14. Facility investigation
  15. Factor-independent
  16. Factory Integration
  17. Facility Inventory
  18. Factor I
  19. Factory Inspectorate
  20. Fibrinogen - also fib, fg, FBG, FB, FGN, Fng, fibrin, FBN and F
  21. Fraction - also f, FA, Fr, ft, F-I, FC and Frac
  22. Fiber - also F and Fibr
  23. Fasting insulin - also FINS

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • FI-AFlFFF

    Frit inlet asymmetrical flow field-flow fractionation
  • FI-HG-AAS

    Flow injection hydride generation atomic absorption
  • FI-RSV

    Formalin-inactivated RSV Formalin-inactivated respiratory syncytial virus
  • FI/LTL

    Flame Incendiary/Less Than Lethal
  • FI5

    Facts in Five
  • FIA

    Federal Insurance Administration FIAT Flow injection analysis Financial Inventory Accounting Fellow of the Institute of Actuaries Fiberoptic Industry Association...
  • FIAB

    Fellow of the International Association of Book-Keepers Foreign Intelligence Advisory Board
  • FIABS

    Financial Inventory Accounting and Billing System
  • FIABV

    Federation of Ibero-American Stock Exchanges
  • FIAC

    Federation of Independent Advice Centres Foundries Industry Advisory Committee Flanders Interaction Analysis Categories

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Everyday Clothes

1.355 lượt xem

Construction

2.677 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

The Kitchen

1.166 lượt xem

Vegetables

1.299 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
Loading...
Top