Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Viết tắt

NRSA

  1. National Remote Sensing Agency
  2. National research service award
  3. Norwegian regional seismic array

Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • NRSC

    National Radio Systems Committee National Remote Sensing Centre Network Reliability Steering Committee
  • NRSCL

    National Reference System for the Clinical Laboratory
  • NRSE

    New and Renewable Sources of Energy Neuron-restrictive silencer element Neural-restrictive silencer element
  • NRSF

    Neuron-restrictive silencer factor
  • NRSL

    Northern Remote Sensing Laboratory
  • NRSN

    NORSEMAN INDUSTRIES, INC.
  • NRSP

    Non-RF Signal Processor
  • NRST

    Non-Resident Shareholders Tax
  • NRSTS

    Nonrhabdomyosarcoma soft tissue sarcoma Non-rhabdomyosarcoma soft tissue sarcomas Nonrhabdomyosarcomatous soft tissue sarcomas
  • NRSU

    Nippon Riku-un Sangyo Company NATIONAL BANK OF RISING SUN
  • NRSXF

    NORTHSTAR ENERGY CORPORATION
  • NRSY

    NATIONAL RESEARCH SYSTEM INC.
  • NRT

    Near Real Time National Response Team Non-Requesting Terminal Network Readiness Test Nicotine replacement therapy IATA code for Tokyo Narita Godzilla International...
  • NRT-PCR

    Nested reverse transcription-polymerase chain reaction Nested reverse transcriptase polymerase chain reaction Nested RT-PCR
  • NRTA

    Near-real-time accounting North Rockland Teachers Association
  • NRTAC

    National Recreational Trails Advisory Committee
  • NRTC

    National Rotorcraft Technology Center National Retail Training Council Nonresident Training Course NORTECH FOREST TECHNOLOGIES, INC.
  • NRTD

    Near Real Time Data Near Real Time Display Near Real Time Dissemination
  • NRTF

    Natural Resources Trust Fund Navy Radio Transmitter Facility
  • NRTH

    NORTHSTAR ACQUISITION CORP.
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top