Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Viết tắt

UCFX

  1. Union Carbide Corporation - also CCBX and UCOX
  2. Union Carbide Corporation a subsidiary of The Dow Chemical Company

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • UCG

    University College Galway Underground coal gasification Ultrasonic Cardiogram Ultrasonic cardiography Ultrasound cardiography Unit Cost Goals Urethrocystography...
  • UCGIS

    University Consortium for GIS
  • UCH

    Ubiquitin carboxyl-terminal hydrolase University of Chicago Hospital Ubiquitin C-terminal hydrolase Ubiquitin carboxy-terminal hydrolase University Concert...
  • UCH-L1

    Ubiquitin C-terminal hydrolase-L1 Ubiquitin carboxy-terminal hydrolase L1 - also UCHL1 Ubiquitin carboxyl-terminal hydrolase L1 Ubiquitin carboxyl-terminal...
  • UCH-L3

    Ubiquitin C-terminal hydrolase L3
  • UCHC

    University of Connecticut Health Center
  • UCHI

    University of Chicago - also UC
  • UCHILE

    Universidad de Chile - also UC
  • UCHL1

    Ubiquitin carboxy-terminal hydrolase L1 - also UCH-L1
  • UCHS

    Uncontrolled hemorrhagic shock - also UHS Ubiquitin C-terminal hydrolases University City High School

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Team Sports

1.530 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem

Bikes

723 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      0 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top