Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Viết tắt

WI

  1. Wisconsin - also wisc, Wis, W, Wis. and Wisc.
  2. Wrought iron
  3. Within - also w/n and W/I
  4. Wallops Island
  5. Widowed - also w and Wid
  6. When Issued - also W/I
  7. Water immersion to the neck
  8. Warm ischaemia
  9. Warm ischemia
  10. Warning Indicator
  11. Wage Index
  12. Water intake
  13. Water immersion
  14. Walton Intermediate
  15. Work of breathing - also wob, Wb and WOBI
  16. Weight - also W, wt and wt.
  17. Wistar-Imamichi - also Wistar-IM

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • WI/Rp

    Warm ischemia/reperfusion
  • WIA

    Wounded In Action Women in Aerospace Windows Image Acquisition Workforce Investment Act Wearable Internet Appliance Wave-intensity analysis Western Asset/Claymore...
  • WIAB

    Wirtualna Internetowa Akademia Biznesu
  • WIAC

    Wisconsin Intercollegiate Athletic Conference
  • WIAE

    Warrnambool Institute Of Advanced Education
  • WIAF

    Wireless Internet Access Friesland Western Intergovernmental Audit Forum
  • WIAQ

    Wireless Institute Of Australia Queensland
  • WIAS

    West Indies Associated States
  • WIAST

    Weber Institute For Applied Sciences And Tech
  • WIAT

    Wechsler Individual Achievement Test

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Individual Sports

1.742 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top