Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Anh

Miliampe kế

Mục lục

Kỹ thuật chung

Nghĩa chuyên ngành

milliameter
milliammeter
micro/miliampe kế
micro/milliammeter
vôn-ôm-miliampe kế
volt-ohm-milliammeter
milliamperemeter

Các từ tiếp theo

  • Miliđacxi

    millidarcy
  • Miligam

    milligram
  • Milimet

    millimeter (mm), millimetre, millimeter, các sóng milimet, millimeter waves (mmw), manhetron sóng milimet, millimeter-wave magnetron, milimet ( bằng...
  • Milioat

    milliwatt, số đexiben trên 1 milioat, decibels above 1 milliwatt
  • Minh họa

    Động từ., illustrative, illustra, illustrate, illustration, illustrations, to illustrate., chương trình minh họa, illustration program, minh...
  • Tính toán tải lạnh

    cooling load calculation, heat load calculation, infress calculation
  • Bộ quả cân

    set of weights
  • Bỏ qua được

    negligible
  • Định dạng

    formatting, format, chế độ định dạng, formatting mode, chương trình định dạng văn bản, text formatting program, kiểu định dạng,...
  • Định dạng bằng áp lực

    pressure forming, giải thích vn : một quy trình sản xuất nhựa trong đó nhiệt độ và áp lực dùng để ép tấm nhựa vào mặt...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Construction

2.677 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Restaurant Verbs

1.401 lượt xem

Everyday Clothes

1.355 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
Loading...
Top