Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Ngâm cứu

(đùa cợt, hài hước) tra†ner dans l'examen; (d'une affaire)

Xem thêm các từ khác

  • Ngâm khúc

    Élégie (le plus sonvent suivant la mesure sept-sept-six-huit)
  • Ngâm nga

    Déclamer doucement; réciter à mi-voix (des vers) en savourant
  • Ngâm ngợi

    (từ cũ, nghĩa cũ; văn chương) improviser un poème et le déclamer pour chanter (un site...) Ngâm ngợi nguyệt improviser un poème et le déclamer...
  • Ngâm tôm

    (thông tục) faire tra†ner Việc ngâm tôm mãi không giải quyết faire tra†ner une affaire sans la trancher
  • Ngâm vịnh

    Improviser un poème et le déclamer (pour décrire un site)
  • Ngâm đít

    (y học) bain de siège
  • Ngân bản vị

    (kinh tế, tài chính) étalon-argent
  • Ngân hoa

    (thực vật học) grevillea
  • Ngân hà

    (thiên văn học) voie lactée
  • Ngân hàng

    Banque Ngân hàng Nhà nước banque d\'Etat Ngân hàng ngoại thương banque pour le commerce extérieur Ngân hàng quốc tế banque internationale...
  • Ngân hôn

    Lễ ngân hôn noces d argent
  • Ngân khố

    (từ cũ, nghĩa cũ) trésor; Trésor public
  • Ngân nga

    Prolonger les vibrations de la voix (en chantant...) Fredonner Vừa làm vừa ngân nga fredonner en travaillant
  • Ngân phiếu

    (từ cũ, nghĩa cũ) mandat Lĩnh ngân phiếu toucher un mandat
  • Ngân qũy

    Caisse
  • Ngân sách

    Budget
  • Ngân tiền

    (từ cũ, nghĩa cũ) sapèque d\'argent (utilisée comme décoration)
  • Ngân tuyến

    Fil d\'argent
  • Ngây dại

    Tout enfant Cháu còn ngây dại bác bỏ qua cho veuillez lui pardonner, il est encore tout enfant Hébété Ngây dại ngắm nghía considérer...
  • Ngây ngô

    Na…f; niais
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top