Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Việt - Pháp

Ngao

Mục lục

(động vật học) meretrix
(từ cũ, nghĩa cũ) coquille de meretrix (utilisée comme unité de mesure de l'opium)
(tiếng địa phương) très petit verre (à alcool, de la grosseur d'une coquille de meretrix)
(cũng nói chó ngao) mâtin; molosse

Các từ tiếp theo

  • Ngao du

    Faire un voyage d\'agrément
  • Ngao ngán

    Bouleversé; navré; navrant Tôi thật ngao ngán về chuyện đó j\'en suis vraiment navré Một cảnh tượng ngao ngán un spectacle navrant
  • Ngau ngáu

    Craquer sous les dents nhai ngau ngáu croquer
  • Ngay

    Mục lục 1 Droit; direct 2 Droit; honnête 3 Immédiatement ; tout de suite 4 Aussitôt 5 Juste 6 À même 7 Directement ; droit 8 Même Droit;...
  • Ngay cả

    Même Ngay cả các cụ già cũng tập thể dục même les vieillards (les vieillards mêmes) font de la gymnastique
  • Ngay lưng

    (thông tục) paresseux
  • Ngay lập tức

    Như lập tức (sens plus fort)
  • Ngay mặt

    Rester tout interdit ; demeurer court
  • Ngay ngáy

    Préoccupé; anxieux Chưa làm xong nhiệm vụ cứ ngay ngáy trong lòng tout préoccupé de sa tâche non encore accomplie
  • Ngay ngắn

    Bien aligné; bien rangé Sách vở xếp ngay ngắn des livres bien rangés Droit; honnête Ăn ở ngay ngắn se conduire d\'une manière droite;...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Kitchen

1.166 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
Loading...
Top