Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Nghị viện

Parlement; chambre des députés

Các từ tiếp theo

  • Nghị án

    (ít dùng) projet soumis à la discussion ( délibération), (luật học, pháp lý) délibérer sur la sentence à prononcer, phòng nghị án, chanbre...
  • Nghịch biện

    (triết học) paradoxe
  • Nghịch tử

    (từ cũ, nghĩa cũ) fils ingrat
  • Nghịch đảo

    (toán học) inverse, số nghịch đảo, nombres inverses, phép thế nghịch đảo, substitution inverse, phép nghịch đảo, inversion
  • Nghịt

    compact; serré, người đông nghịt, foule compacte, nghìn nghịt, redoublement; (sens plus fort) plein (de monde)
  • Ngoay ngoảy

    xem ngoảy
  • Ngoe ngóe

    coassement (cri des rainettes)
  • Ngon ngọt

    alléchant, lời ngon ngọt, des paroles alléchantes, dỗ ngon dỗ ngọt, séduire par des paroles alléchantes
  • Ngoài

    extérieur; externe, Étranger, en dans; à; sous, plus de; au-delà de, outre; en plus de; en sus de, sân ngoài, cour extérieure, vẻ ngoài, aspect...
  • Ngoái

    (cũng nói ngoái cổ) tourner la tête en arrière; se retourner, ngoái lại gọi ai, se retourner pour appeler quelqu' un, ra đi không ngoái...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 25/01/22 08:14:48
    • Sáu que Tre
      0 · 25/01/22 08:17:04
  • 24/01/22 08:47:40
    Mọi người ơi, cho em hỏi trong đoạn này "two heaping portions" dịch thế nào ạ:
    "I asked him if he watched the documentary. He did. He devoured the whole thing in two heaping portions".
    Em cảm ơn ạ
  • 19/01/22 10:27:27
    Rừng ơi , cho em hỏi phương pháp sấy giấy impulse drying dịch sang tiếng việt là gì ạ , công nghệ này 20-30 năm trước rồi , em k tài nào nghĩ ra từ tiếng việt ạ . Cám ơn mọi người .
  • 17/01/22 12:37:01
    Completion of a four-year non-business bachelor’s degree.
    Cho em hỏi 'non-business' ở đây là gì ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 18/01/22 09:29:49
  • 15/01/22 03:37:25
    Đặt câu với từ giãi bày, phân bua, thanh minh
  • 03/01/22 08:29:44
    các bác cho em hỏi là
    " operation to remake an opening between the uterine tube and the uterus'
    Có thể hiểu là phẫu thuật mở 1 lỗ giữa Vòi tử cung và tử cung thì thuật ngữ "salpingohysterotomy' có diễn tả đúng về cái này k ạ?
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      4 · 04/01/22 10:18:20
      • Hary1148
        Trả lời · 04/01/22 02:48:45
    • Sáu que Tre
      1 · 09/01/22 09:11:59
Loading...
Top