Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Tiu nghỉu

(tiu nguỷu) déconfit ; penaud.
Tiu nghỉu như chó cụt tai
penaud comme un chien qui aurait une oreille coupée.

Xem thêm các từ khác

  • Tiu nguỷu

    Xem tiu nghỉu.
  • Tiêm

    Mục lục 1 Tige de tassement (pour tasser l\'opium dans l\'orifice de la pipe). 2 Sonde (pour sonder les bagages à la douane...). 3 Tasser (l\'opium)...
  • Tiêm chủng

    Injection et vaccination ; vaccination. Tiêm chủng phòng bệnh vaccination prophylactique.
  • Tiêm kích

    Máy bay tiêm kích chasseur.
  • Tiêm la

    (cũng như tim la) syphilis.
  • Tiêm lửa

    Như tiêm
  • Tiêm mao

    (động vật học) cil.
  • Tiêm nhiễm

    Être imprégné de ; s\'imprégner ; contracter. Tiêm nhiễm thói xấu contracter un vice.
  • Tiêm nhập

    (địa lý, địa chất) injection.
  • Tiêm truyền

    (y học) perfusion bộ tiêm truyền perfuseuse.
  • Tiêm tất

    Xem tươm tất
  • Tiêm tế

    Ténu ; fin.
  • Tiên

    Immortel (tao…ste censé devenu immotel). Fée ; tacouin ăn được ngủ được là tiên (tục ngữ) bien heureux soit celui qui mange avec...
  • Tiên chỉ

    (từ cũ, nghĩa cũ) doyen du village.
  • Tiên cung

    Palais des fées ; séjour des fées.
  • Tiên cô

    Fée.
  • Tiên cảnh

    Séjour des fées. Éden Féerie.
  • Tiên giác

    Prescience.
  • Tiên giới

    Séjour des fées.
  • Tiên hiền

    Sage de l\'ancien temps.
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top