Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Nhật

Đáy lòng

Mục lục

n

ないしん - [内心]
nói những lời từ đáy lòng: 内心を打ちあける
こころのおく - [心の奥]
こころ - [心]
Tài sản lớn nhất đó là một tấm lòng thỏa mãn với những điều dù là nhỏ bé.: 最も大きな財産は、わずかなもので満足できる心。
lòng trung thành mang lại cho ta danh vọng.: (人)が栄誉を得るに至った忠誠心

Các từ tiếp theo

  • Đáy nồi

    なべぞこ - [鍋底] - [oa ĐỂ], dính cháy ở đáy nồi: 鍋底に焦げ付く
  • Đáy phẳng

    ひらぞこ - [平底] - [bÌnh ĐỂ]
  • Đáy sàn

    フロアボトム
  • Đáy sông

    かわどこ - [川床] - [xuyÊn sÀng], かわぞこ - [川底] - [hÀ ĐỂ], かてい - [河底] - [hÀ ĐỂ], các nhà khoa học muốn phác...
  • Đáy sông khô cạn

    かわはら - [川原] - [xuyÊn nguyÊn], những viên đá cuội nằm rải rác dưới đáy sông khô cạn.: 丸石は川原に散らばる
  • Đáy thùng

    おけのそこ - [桶の底]
  • Đáy xoong

    なべぞこ - [鍋底] - [oa ĐỂ], dính cháy ở đáy nồi: 鍋底に焦げ付く
  • Đâm chết

    さしころす - [刺し殺す]
  • Đâm chồi

    めがでる - [芽が出る]
  • Đâm lao

    やりをなげる - [槍を投げる]

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Cars

1.980 lượt xem

The Baby's Room

1.413 lượt xem

Occupations III

198 lượt xem

The Universe

153 lượt xem

Fruit

282 lượt xem

Air Travel

282 lượt xem

Mammals I

442 lượt xem

Trucks

180 lượt xem

The Kitchen

1.170 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    • Sáu que Tre
      1 · 24/11/22 10:56:31
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 25/11/22 03:49:28
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top