Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Nhật

Do nước ngoài sản xuất

adj, exp

がいこくせい - [外国製] - [NGOẠI QUỐC CHẾ]
nhập khẩu hàng hóa do nước ngoài sản xuất: 外国製の部品を輸入する
mở cửa thị trường hơn nữa để cho hàng hóa do nước ngoài sản xuất có thể thâm nhập vào: 外国製品にもっと市場を開放する

Xem thêm các từ khác

Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top