Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Việt - Nhật

v

さわる - [触る]

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • オープニング, giá mở cửa (thị trường chứng khoán): オープニングレート, nhạc mở màn: オープニング音楽
  • かく - [掻く], toát mồ hôi (chảy mồ hôi) hột: 大汗をかく, toát mồ hôi (chảy mồ hôi) trong khi ngủ: 寝汗をかく
  • はかば - [墓場] - [mỘ trƯỜng], はかち - [墓地] - [mỘ ĐỊa]
  • ひきがえる - [蟇蛙] - [ oa], ひき - [蟆] - [], パレット
  • こうふ - [坑夫], hội thợ mỏ durma: ダラム坑夫祭, ông chủ thợ mỏ: 坑夫頭
  • マクロ, きょしてき - [巨視的], nhìn cái gì một cách vĩ : ~を巨視的に見る, quan sát vĩ mô của ~: ~の巨視的観察,
  • きょしてき - [巨視的], hình kinh tế mang tính vĩ : 巨視的経済モデル, giải pháp mang tính vĩ mô: 巨視的見解
  • かいこん - [開梱] - [khai khỔn], ngày mở kiện: 開梱日, mở kiện ra và cài đặt: 開こんしてインストールすると, kiểm tra mở kiện: 開こん検査
  • がんえん - [岩塩], cấu trúc kiểu muối mỏ: 岩塩型構造, lớp muối mỏ: 岩塩層
  • はか - [墓], ふんぼ - [墳墓], ぼけつ - [墓穴] - [mỘ huyỆt], ngôi mộ lớn: 壮大な墳墓

Thuộc thể loại

Xem tiếp các từ khác

  • Mò mẫm

    さがす - [探す], てさぐり - [手探りする], tôi mò mẫm cạnh giường để tìm đồng hồ báo thức: 枕元を手探りして目覚まし時計を探
  • Mò thấy

    さぐる - [探る]
  • Mòi

    こざかな - [小魚]
  • Mòn

    よれよれ, すれる - [擦れる], おんぼろ
  • Mòn do cọ xát

    アブレーシブまもう - [アブレーシブ摩耗]
  • Mòn dần do nước

    ウオータフェード
  • Mòn hõm xuống

    クレータまもう - [クレータ摩耗]
  • Mòn vì ma sát

    スカッフ
  • Mòn đi

    れつか - [劣化]
  • Mó máy

    ふれる - [触れる], さわる - [触る]

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 27/10/20 09:02:32
    mọi người ơi cụm từ "come in to someone's circle" có nghĩa là gì vậy ạ?
    • blehh
      0 · 27/10/20 09:45:54
      3 câu trả lời trước
      • PBD
        Trả lời · 1 · 28/10/20 07:36:08
  • 27/10/20 02:21:26
    The sage's statue locks into place. It is immediately obvious that something this different this time. The familiar glyphs at the statue's base flicker and dim. The light shooting from the sage's fingertips pulses and jets with renewed intensity.Suddenly, you hear a voice like a chiming bell from the back of your mind. "The way is now open. The Vault of the Blackbirds has been opened. Please proceed to the nearest translocation circle to access the Vault. Thank you."As quickly as the... The sage's statue locks into place. It is immediately obvious that something this different this time. The familiar glyphs at the statue's base flicker and dim. The light shooting from the sage's fingertips pulses and jets with renewed intensity.Suddenly, you hear a voice like a chiming bell from the back of your mind. "The way is now open. The Vault of the Blackbirds has been opened. Please proceed to the nearest translocation circle to access the Vault. Thank you."As quickly as the voice arose, it now disappears, taking with it the jetting light and glowing rooms. The statue is silent once more.
    Cho em hỏi cụm từ "pulses and jets with renewed intensity" nên hiểu thế nào trong ngữ cảnh này ạ?

    Xem thêm.
    • PBD
      0 · 28/10/20 07:41:56
  • 27/10/20 01:44:04
    vị trí "chief lieutenant" trong bộ máy điều hành nhà nước thời cổ đại thì nên dịch là gì cho đúng ạ?
    • PBD
      1 · 27/10/20 02:09:21
  • 26/10/20 09:40:55
    Providing cooling by utilizing renewable energy such as solar energy is a key solution to the energy and environmental issues.
    cho e hỏi 2 từ đầu tiên dịch là " việc cung cấp làm mát ..." hay gì v mn
    • Tây Tây
      0 · 26/10/20 10:16:38
  • 26/10/20 09:18:27
    sao mình ko tra từ trong đây dc nhỉ , cứ bị lỗi 404 @@ có ai như mình ko
    • Tây Tây
      1 · 26/10/20 09:29:39
      1 câu trả lời trước
      • Huy Quang
        Trả lời · 27/10/20 08:12:10
  • 25/10/20 11:02:34
    Once, long before the splintering of the Freljord, Ornn had a legion of smiths who lived at the base of his mountain. They claimed to worship Ornn, but if you were to ask him, they were misguided, for he would say he had no followers. Still, it is true that they built themselves a little town and that it was filled with folk who wished to make the finest things in all the world.
    There were thousands of them. They made tools. They made plows. They made carts and armor and saddles. They built furna...
    Once, long before the splintering of the Freljord, Ornn had a legion of smiths who lived at the base of his mountain. They claimed to worship Ornn, but if you were to ask him, they were misguided, for he would say he had no followers. Still, it is true that they built themselves a little town and that it was filled with folk who wished to make the finest things in all the world.
    There were thousands of them. They made tools. They made plows. They made carts and armor and saddles. They built furnaces and homes. They called themselves the Hearthblood, for they never felt the biting cold of the Freljord, and could tolerate the immense heat bubbling beneath their bare feet on the slopes of Hearth-Home. They became the finest craftspeople in the world, and their workmanship was surpassed in quality only by Ornn’s.
    Cho em hỏi "the Heartblood" trong ngữ cảnh này nên dịch là gì ạ? "Thợ Huyết Nung" có phải lựa chọn khả thi không ạ?

    Xem thêm.
    • dienh
      2 · 26/10/20 06:27:51
      1 câu trả lời trước
      • thanmakiemkhack
        Trả lời · 26/10/20 05:59:46
    • Fanaz
      1 · 26/10/20 02:07:09
      • thanmakiemkhack
        Trả lời · 26/10/20 05:55:25
  • 25/10/20 10:11:55
    Chào Rừng :-)
    Huy Quang đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 26/10/20 07:57:11
  • 24/10/20 02:17:39
    Lâu quá không vào lại R, k biết còn các bác 6 tăm tre, nasg, bói, dark, méo...ko nhỉ?
    Vanquangtk, Thienn89_tender2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 1 bình luận
    • zmt
      1 · 25/10/20 04:23:07
    • Sáu que Tre
      1 · 25/10/20 10:27:33
    • Mèo Méo Meo
      1 · 27/10/20 08:18:38
Loading...
Top