Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Ác

Mục lục

Danh từ

(Từ cũ, Phương ngữ) quạ
gửi trứng cho ác (tng)
miếng gỗ đẽo hình con quạ để mắc dây go trong khung cửi.
(Từ cũ, Văn chương) mặt trời
"Trải bao thỏ lặn ác tà, Ấy mồ vô chủ ai mà viếng thăm!" (TKiều)
Đồng nghĩa: ác vàng, kim ô

Tính từ

(người hoặc việc) gây hoặc thích gây đau khổ, tai hoạ cho người khác
không nên gieo tiếng ác cho người khác
"Ở hiền thì lại gặp lành, ở ác gặp dữ tan tành như tro." (Cdao)
Đồng nghĩa: dữ
Trái nghĩa: hiền, thiện
có tác dụng xấu, dẫn đến hậu quả không hay
ác quá, sắp thi thì lại ốm
trời cứ mưa như thế này mãi thì ác thật
(Khẩu ngữ) ở mức độ cao khác thường, gây ấn tượng mạnh
năm nay rét ác hơn mọi năm
pháo địch bắn rất ác
cô ta dạo này diện ác!
Đồng nghĩa: dữ

Xem thêm các từ khác

  • Ác-mô-ni-ca

    Danh từ xem harmonica
  • Ác bá

    Danh từ (Từ cũ) kẻ có nhiều tội ác, dựa vào quyền thế đè nén, áp bức nông dân cả một vùng bọn cường hào ác bá
  • Ác báo

    Động từ (Từ cũ) (người đã làm điều ác) lại gặp phải điều ác, theo quan niệm của đạo Phật làm điều ác sẽ bị...
  • Ác chiến

    Động từ chiến đấu cực kì ác liệt, có nhiều thương vong trận ác chiến
  • Ác cái là

    (Khẩu ngữ) không may là, khó khăn là (cho nên việc nói đến bị trở ngại, không thực hiện được) đi sớm, nhưng ác cái...
  • Ác cảm

    có cảm giác không ưa, phần nào thấy ghét mối ác cảm không ai ác cảm gì với nó! Trái nghĩa : thiện cảm
  • Ác giả ác báo

    làm điều ác thì mình hoặc con cháu sẽ phải gánh chịu cái ác, theo quan niệm của đạo Phật \"Ác giả ác báo vần xoay, Hại...
  • Ác hiểm

    Tính từ nguy hiểm đáng sợ mưu mô ác hiểm ngón đòn ác hiểm Đồng nghĩa : hiểm ác
  • Ác hại

    Tính từ có hại lớn, gây tổn thất lớn trận mưa đá ác hại Đồng nghĩa : tai hại
  • Ác hữu ác báo

    (Từ cũ, Ít dùng) như ác giả ác báo .
  • Ác khẩu

    Tính từ hay nói những lời độc địa đừng có ác khẩu! ác khẩu nhưng không ác tâm Đồng nghĩa : ác miệng
  • Ác liệt

    Tính từ (hoạt động đối lập nhau) rất gay gắt, quyết liệt, gây ra nhiều thiệt hại đáng sợ cuộc chiến ác liệt địch...
  • Ác là

    Danh từ chim cỡ vừa, đuôi dài, lông đen, riêng bụng và vai có lông trắng, hay đi kiếm ăn trên ruộng. Đồng nghĩa : bồ các
  • Ác miệng

    Tính từ như ác khẩu .
  • Ác mỏ

    Danh từ con vẹt; thường dùng để ví người cay nghiệt quằm quặm như con ác mỏ (tng)
  • Ác mộng

    Danh từ (Văn chương) giấc mơ dữ, thấy những điều không lành đáng sợ; cũng dùng để chỉ tai hoạ lớn đã trải qua, nghĩ...
  • Ác một cái là

    (Khẩu ngữ) xem ác cái là
  • Ác nghiệp

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 hậu quả sẽ phải gánh chịu ở kiếp sau do tội ác ở kiếp này tạo nên, theo quan niệm của đạo...
  • Ác nghiệt

    Tính từ ác và khắt khe đối xử ác nghiệt người dì ghẻ ác nghiệt Đồng nghĩa : ác nghiệp, cay nghiệt
  • Ác nhân

    Danh từ (Từ cũ) kẻ làm điều ác, kẻ xấu \"Dưới hoa dậy lũ ác nhân, Ầm ầm khốc quỷ kinh thần mọc ra.\" (TKiều)
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top