Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Kết quả tìm kiếm cho “tiếp nhận lợi ích” Tìm theo Từ (1.456) | Cụm từ | Cộng đồng hỏi đáp

Tìm theo Từ (1.456 Kết quả)

  • Danh từ điều có ích, có lợi cho một đối tượng nào đó, trong mối quan hệ với đối tượng ấy (nói khái quát) lợi ích vật chất đặt lợi ích của tập thể lên trên lợi ích cá nhân như ích lợi lợi ích của việc trồng cây
  • điều có ích, có lợi (nói khái quát) ích lợi của sự học việc làm đó, chẳng ích lợi gì! Đồng nghĩa : lợi ích
  • Động từ đón nhận cái từ người khác, nơi khác chuyển đến tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hàng hoá
  • Danh từ khoản tiền chênh lệch do thu nhập vượt chi phí sau một quá trình sản xuất, kinh doanh (thường nói về những tổ chức kinh doanh lớn) kinh doanh có lợi nhuận chạy theo lợi nhuận
  • Động từ (Khẩu ngữ) nói tiếp theo để làm cho rõ hoặc để phát triển ý của người trước.
  • Động từ đồng ý theo lời yêu cầu hay đề nghị nhận lời thách đấu chưa nhận lời yêu ai
  • Động từ xem xét, đánh giá về một vấn đề, một sự vật, sự việc nào đó nhìn nhận vấn đề nhìn nhận lại cách cư xử của mình thừa nhận một thực tế, một sự việc nào đó thẳng thắn nhìn nhận những sai lầm của bản thân
"
  • có lợi cho nhân dân, cho đất nước. Đồng nghĩa : ích quốc lợi dân
  • (Từ cũ) xem ích nước lợi dân
  • Tính từ: có vị hơi đắng, ngồng cải luộc ăn hơi nhần nhận, Đồng nghĩa : nhân nhẩn
  • (khẩu ngữ, Ít dùng) như lùi lũi, lùi lụi bước đi
  • lãi do buôn bán, làm ăn (nói khái quát) buôn chung, lời lãi chia đôi hàng chững nên chẳng lời lãi mấy Đồng nghĩa : lãi lờ, lờ lãi Trái nghĩa : thua lỗ
  • Danh từ lợi nhuận rất lớn, vượt xa mức bình thường.
  • Danh từ lợn rừng to, nanh lớn chìa ra khỏi mép.
  • Mục lục 1 Động từ 1.1 có va chạm lặt vặt trong quan hệ với nhau 2 Danh từ 2.1 điều va chạm, sự không hoà thuận trong quan hệ với nhau Động từ có va chạm lặt vặt trong quan hệ với nhau anh em xích mích với nhau Đồng nghĩa : chếch mếch Danh từ điều va chạm, sự không hoà thuận trong quan hệ với nhau hai nhà có xích mích với nhau nảy sinh xích mích
  • Phụ từ (bước đi) một cách âm thầm lặng lẽ như muốn lẩn tránh lui lủi đi ra
  • (khẩu ngữ) lầm lì, cắm cúi, mải miết, không chú ý gì đến xung quanh, bước lùi lũi theo sau, Đồng nghĩa : lùi lụi
  • Tính từ (đồ đạc mang theo) có lắm thứ khác nhau, không gọn nhẹ, dễ va chạm nhau đồ đạc lích kích Đồng nghĩa : lỉnh kỉnh, lủng củng (Khẩu ngữ) (việc làm) có lắm khâu phiền phức nấu nướng lích kích
  • Tính từ như lích chích .
  • cái có lợi, có tác dụng, hiệu quả tốt loài chim có ích sống có ích việc đã lỡ rồi, có tiếc cũng không ích gì! Đồng nghĩa : ích lợi, lợi. Trái nghĩa : vô ích
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status

Chức năng Tìm kiếm nâng cao

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top