Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Giếng

Danh từ

hố đào thẳng đứng, sâu vào lòng đất, thường để lấy nước
đào giếng

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Danh từ tháng giêng (nói tắt) ra giêng
  • Danh từ (Từ cũ) xem giềng mối
  • Danh từ (Phương ngữ) giếng khơi.
  • Danh từ đêm rằm tháng giêng tết nguyên tiêu
  • Danh từ (Khẩu ngữ) tháng giêng và tháng hai âm lịch; đầu năm \"Bao giờ cho đến giêng hai, Cho làng vào đám cho ai xem chèo.\" (Cdao)
  • Danh từ giếng lấy nước phục vụ sinh hoạt, được đào và khơi sâu xuống lòng đất, có bờ thành xây vững chắc. Đồng nghĩa : giếng thơi
  • Danh từ (Từ cũ, Ít dùng) nước láng giềng nước lân bang
  • Danh từ (Phương ngữ) hàng xóm láng giềng với nhau bà con lối xóm
  • Danh từ rét vào khoảng tháng giêng âm lịch ở miền Bắc Việt Nam.
  • Danh từ (thường được viết hoa) ngày lễ vào rằm tháng giêng.

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top