Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Trung - Việt

赊销

{tick } , tiếng tích tắc (của đồng hồ),(thân mật) chút, lát, khoảnh khắc, giây lát, dấu kiểm " v" (khi điểm số từng mục trong một danh sách), kêu tích tắc (đồng hồ), đánh dấu (để kiểm điểm), (thông tục) quở trách, la mắng, phát ra (điện tín, tin tức) (máy điện báo), chạy không (máy), tiến hành chậm, bê trệ (công việc), (động vật học) con bét, con ve, con tíc, vải bọc (nệm, gối), (thông tục) sự mua chịu; sự bán chịu, (thông tục) mua chịu; bán chịu cho (ai); mua chịu (hàng); bán chịu (hàng)



Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • { ode } , thơ ca ngợi
  • 赋与

    { indue } , mặc, khoác (áo...) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ((thường) động tính từ quá khứ) cho, phú cho (ai) (đức tính)
  • 赋与人性

    { anthropomorphize } , nhân hình hoá, nhân tính hoá { personify } , nhân cách hoá; nhân hình hoá (tư tưởng, phẩm chất ), là hiện...
  • 赋与力量

    { potentiate } , làm cho có tiềm lực; làm cho có khả năng
  • 赋与可动性

    { mobilise } , huy động, động viên { mobilize } , huy động, động viên
  • 赋与实质

    { materialise } , vật chất hoá, cụ thể hoá; thành sự thật; thực hiện, hiện ra (hồn ma...), duy vật hoá { materialize } , vật...
  • 赋与形体

    { materialization } , sự vật chất hoá, sự cụ thể hoá; sự thực hiện
  • 赋与理智

    { intellectualize } , trí thức hoá, nặng suy nghĩ bằng trí óc
  • 赋与生气者

    { Animator } , người cổ vũ, (điện ảnh) hoạ sĩ phim hoạt hoạ
  • 赋与精神

    { invigorate } , làm cho cường tráng, tiếp sinh lực cho; làm thêm hăng hái

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Cars

1.980 lượt xem

The City

26 lượt xem

Kitchen verbs

307 lượt xem

Bikes

726 lượt xem

Sports Verbs

168 lượt xem

Math

2.090 lượt xem

The Baby's Room

1.413 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top