Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bars

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

BARS is an acronym for Base Accounts Receivable System.

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • , bars is an acronym for base accounts receivable system.
  • of windows; divided by vertical bars or piers usually of stone; "mullioned windows"
  • concrete containing steel bars, strands, mesh, etc., to absorb tensile and shearing stresses.
  • pt. and pp. of sweep., (of a sword guard) made up of curved bars.
  • a rack consisting of one or more bars on which towels or washcloths are hung.
  • to remove a bar or bars from; open; unlock; unbolt, to unbar a door .
  • given added strength or support; "reinforced concrete contains steel bars
  • not provided or fastened with a bar or bars, not marked with stripes or bands., an unbarred door .
  • provided with one or more bars
  • somewhat gray; grayish., gray-haired., grizzly bear., a device for screening ore, consisting of a row of iron or steel bars.

Thuộc thể loại

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top