Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Outcome measure

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

OUTCOME MEASURE measures to determine the outcome of an objective that indicate company performance at the end of a period. These are results-oriented and do not reflect a process. Examples include: Year-end Sales, Cycle Time, and Market Share. Outcome measures often appear in a BSC’s outcome-oriented Financial and Customer perspectives.

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • Output vat

    , output vat is vat on a companys sales. see also value added tax (vat) .
  • Outsource

    , outsource is to obtain goods or services from an outside supplier; i.e., to contract work outside of your budget and control. (an example would be companies...
  • Outstanding shares

    , outstanding shares is the number of shares that are currently owned by all investors. it also includes restricted shares (shares owned by officers and...
  • Outturn

    , outturn is what is produced in a given time period.
  • Over-applied factory overhead

    , over-applied factory overhead is the amount of factory overhead applied in excess of the actual factory overhead incurred for a production period.
  • Over-billing

    , over-billing is invoicing in excess of agreed upon pricing or exaggerating the amount of services or goods provided (sometimes illegally).
  • Overall review

    , overall review, in accounting, is the stage of the audit where the assessment of conclusions reached and evaluation of the overall financial statement...
  • Overhead absorption

    , overhead absorption is the term used for describing the transfer of value from a fixed asset such as a building or machine to the final product. in this...
  • Overhead budget

    , overhead budget shows the expected cost of all production costs other than direct materials and direct labor. budgeted variable overhead costs are based...
  • Overhead expense

    , in the company's financial reporting documents this category may contain several line items, e.g. r&d, sales & marketing, and general & administrative....
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022 Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/01/22 10:27:27
    Rừng ơi , cho em hỏi phương pháp sấy giấy impulse drying dịch sang tiếng việt là gì ạ , công nghệ này 20-30 năm trước rồi , em k tài nào nghĩ ra từ tiếng việt ạ . Cám ơn mọi người .
  • 17/01/22 12:37:01
    Completion of a four-year non-business bachelor’s degree.
    Cho em hỏi 'non-business' ở đây là gì ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 18/01/22 09:29:49
  • 15/01/22 03:37:25
    Đặt câu với từ giãi bày, phân bua, thanh minh
  • 03/01/22 08:29:44
    các bác cho em hỏi là
    " operation to remake an opening between the uterine tube and the uterus'
    Có thể hiểu là phẫu thuật mở 1 lỗ giữa Vòi tử cung và tử cung thì thuật ngữ "salpingohysterotomy' có diễn tả đúng về cái này k ạ?
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      4 · 04/01/22 10:18:20
      • Hary1148
        Trả lời · 04/01/22 02:48:45
    • Sáu que Tre
      1 · 09/01/22 09:11:59
  • 29/12/21 09:13:38
    Em chào tất cả mọi người trên Rừ ạ
    Cho em hỏi là "softening adverb" có nghĩa là gì ạ?
    Em xin cảm ơn trước ạ
    • PBD
      0 · 30/12/21 04:30:30
      • Minh123lc
        Trả lời · 01/01/22 02:29:39
    • PBD
      1 · 01/01/22 03:01:08
      • Minh123lc
        Trả lời · 01/01/22 03:03:57
  • 28/12/21 11:29:05
    Các bác cho hỏi trong ngành hàng không, người ta gọi "Metering fix" là cái gì ạ?
    Def.:METERING FIX- A fix along an established route from over which aircraft will be metered prior to entering terminal airspace. Normally, this fix should be established at a distance from the airport which will facilitate a profile descent 10,000 feet above airport elevation (AAE) or above.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      0 · 30/12/21 04:31:37