Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Portfolio

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun, plural -lios.

a flat, portable case for carrying loose papers, drawings, etc.
such a case for carrying documents of a government department.
the total holdings of the securities, commercial paper, etc., of a financial institution or private investor.
the office or post of a minister of state or member of a cabinet.

Synonyms

noun
attach case , bag , brief bag , briefcase , case , container , envelope , folder , notebook , valise

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • , immunized portfolio is a portfolio structured such that the duration equals the duration of the investor's liabilities. the assets in the portfolio
  • , dedicated portfolio, in securities, is a portfolio where the cash flow from assets is matched in timing and amount to known liabilities.
  • , equity fund is a mutual fund whose portfolio consists primarily of common stocks.
  • , paper gain (loss) is an unrealized capital gain (loss) in an investment or portfolio.
  • transactions, in securities, is a list all the transactions (including cash) for each portfolio together with any relevant fees and notes. and, not only can one monitor profit/loss but you can also chart the historical valuation of a portfolio,...
  • a collection or file of documents on the same subject, esp. a complete file containing
  • tests and procedures and report on the results. examples might include special reviews of loan portfolio or internal control systems. in performing agreed-upon...
  • for being, e.g. providing communications services within a telephone company would be considered core, while real estate holdings and the securities investment portfolio...
  • are payments from fund or corporate cash flow. may include dividends from earnings, capital gains from sale of portfolio holdings and return of capital. fund distributions can be made by check or by investing in additional shares. funds...
  • , asset

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 20/02/20 03:27:59
    Dear anh chị "Companies finance most of their activities by way of internally generated cash flows." anh chị dịch hộ em câu này với ạ. Companies finance thì finance ở đây có là động từ có nghĩa là cấp vốn đúng không ạ. Dịch sao cho nó xuôi ạ?
    Em cảm ơn nhiều ạ
  • 19/02/20 09:58:24
    "Be it a playful feeling or severe delusion. As long as I am fine" dịch thế nào hợp lí và suôn vậy ạ?
  • 18/02/20 08:53:11
    "Be it a playful feeling or severe delusion. As long as I am fine" dịch thế nào hợp lí và suôn vậy ạ?
  • 11/02/20 11:08:45
    cho em hỏi "Idealism is that you will probably never receive something back but nonetheless still decide to give" thì em dịch thô là "Lý tưởng là khi bạn biết mình sẽ chẳng thể nhận lại được gì nhưng vẫn quyết định cho đi" không biết còn có chỗ sai nào không và có thể nào dịch ngắn gọn và súc tích như kiểu danh ngôn không ạ?
  • 11/02/20 10:31:32
    Cho em hỏi 运行载体 nghĩa là gì vậy ạ?
    Cả câu là: 最好的电子主板加上最好的运行载体等于天上掉美元.
  • 08/02/20 10:34:09
    中間検査 nghĩa tiếng việt là gì vậy ? thanks
  • 06/02/20 10:24:35
    các ngài cho em hỏi trong máy nén cụm từ " first stage suction volume bottle " thì dịch như nào ạ
  • 05/02/20 07:34:19
    hi moi nguoi. Em muốn hỏi 2 cụm từ " sibling puppy syndrome" và "littermate syndrome" dịch ra như nào ạ? context về mấy em chó đc nuôi chung với nhau từ bé ạ.
Loading...
Top