Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Whip-round

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Noun

(British) solicitation of money usually for a benevolent purpose

Các từ tiếp theo

  • Whip cord

    a cotton, woolen, or worsted fabric with a steep, diagonally ribbed surface., a strong, hard-twisted cord, sometimes used for the lashes of whips., a cord...
  • Whip hand

    the hand that holds the whip, in driving., an advantageous or controlling position, she had the whip hand throughout the debate .
  • Whip saw

    a saw for two persons, as a pitsaw, used to divide timbers lengthwise., to cut with a whipsaw., to win two bets from (a person) at one turn or play, as...
  • Whiplash

    the lash of a whip., an abrupt snapping motion or change of direction resembling the lash of a whip., also, whiplash injury. a neck injury caused by a...
  • Whipper

    to beat with a strap, lash, rod, or the like, esp. by way of punishment or chastisement; flog; thrash, to strike with quick, repeated strokes of something...
  • Whipper-in

    fox hunting . a professional or honorary member of a hunt staff who assists the huntsman with the hounds., british . whip ( def. 28 ) .
  • Whipper snapper

    an unimportant but offensively presumptuous person, esp. a young one.
  • Whippet

    one of a breed of small, swift dogs resembling a greyhound, used for hunting rabbits and for racing., also called whippet tank. a fast, light tank used...
  • Whipping

    a beating or flogging, esp. one administered with a whip or the like in punishment., a defeat, as in sports., an arrangement of cord, twine, or the like,...
  • Whipping boy

    a person who is made to bear the blame for another's mistake; scapegoat., (formerly) a boy educated along with and taking punishment in place of a young...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Family

1.409 lượt xem

Vegetables

1.295 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

The Human Body

1.572 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Bikes

720 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 05/08/21 01:44:11
    Chào R, lại vào thế bị, nhờ R giúp ạ. Cho em hỏi đoạn "As far back up supply chain of materials as is neccessary" là gì ạ. Em cám ơn.
    Securing that the sub-suppliers in turn inform their sub-sub(-etc)-suppliers of
    A (tên công ty) chemical requirements as far back up the supply chain of the material as is
    necessary, depending on where in the supply chain a restricted chemical might:
    a. be used,
    b. be present due to insufficient process control, or
    c. come from contami...
    Chào R, lại vào thế bị, nhờ R giúp ạ. Cho em hỏi đoạn "As far back up supply chain of materials as is neccessary" là gì ạ. Em cám ơn.
    Securing that the sub-suppliers in turn inform their sub-sub(-etc)-suppliers of
    A (tên công ty) chemical requirements as far back up the supply chain of the material as is
    necessary, depending on where in the supply chain a restricted chemical might:
    a. be used,
    b. be present due to insufficient process control, or
    c. come from contamination.

    Xem thêm.
  • 04/08/21 10:11:26
    các bạn cho mình hỏi tí
    "One way around this is to have the Teams desktop app open to your primary account and open the other accounts or guest orgs in the web app, using browser profiles."
    - this is to have the Teams desktop app open to your primary sao ko là open your primary ?
    - open the other accounts sao ko ghi la open to the other accounts
    - using browser profiles --> minh dùng use browser profiles dc ko ?
    Nhờ các bạn giúp mình. Thanks.
    • Tinh Tran
      0 · 05/08/21 12:35:19
  • 03/08/21 03:56:05
    Các sếp cho mình hỏi thuật ngữ "laser scoring và mechanical break technique trong công nghiệp đóng gói nên dich là gì sang tiếng Việt
  • 03/08/21 11:31:52
    Các anh,chị có ai biết "mức giá chỉ dẫn" tiếng Anh là gì không ạ?
    ĐN: Mức giá chỉ dẫn là mức giá của tài sản so sánh sau khi đã được điều chỉnh theo sự khác biệt về các yếu tố so sánh với tài sản thẩm định giá. Các mức giá chỉ dẫn là cơ sở cuối cùng để ước tính mức giá của tài sản thẩm định
    • Dreamer
      0 · 03/08/21 11:39:41
  • 03/08/21 10:07:51
    . 2One of the most important things in life is a good health
    .3. The city has spent a big amount of money on crime prevention.
    4. Comparing with other countries, Libya spends a high percentage of income on education
    .6. In the United Kingdom women see their doctor on the average five times a year.
    8. When we arrived at the store to purchase the dishwasher advertise in the newspaper, we learned that all the dishwashers had been sold. 9. After rising the flag to commemorate the...
    . 2One of the most important things in life is a good health
    .3. The city has spent a big amount of money on crime prevention.
    4. Comparing with other countries, Libya spends a high percentage of income on education
    .6. In the United Kingdom women see their doctor on the average five times a year.
    8. When we arrived at the store to purchase the dishwasher advertise in the newspaper, we learned that all the dishwashers had been sold. 9. After rising the flag to commemorate the holiday, the mayor gave a long speech.
    10. This time tomorrow I will lie on the beach, enjoying the sunshine.TÌM LỖI SAI MONG mọi người GIẢI THÍCH GIÚP EM VS Ạ

    Xem thêm.
  • 03/08/21 08:47:53
    Hello Rung,
    Có ai biết tiếng Anh của cụm "Tỷ lệ Chất lượng còn lại" (của công trình, nhà ở, tài sản,...) là gì không ạ?
Loading...
Top