Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Việt

-ment

Mục lục

/Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

Bản mẫu:Phiên âm

Thông dụng

Hậu tố tạo danh từ có nghĩa:
sự, quá trình
hái độ, tình trạng
Sản phẩm, kết quả, nơi

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • / ´wel´ment /, như well-intentioned,
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Danh từ, số nhiều .amenta:, ”'ment”, (thực vật học) đuôi sóc (một kiểu cụm hoa)
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Danh từ, số nhiều .indumenta: (thực vật học) lớp lông, , indju:'ment”, bộ lông
  • / ´faibrousi¸ment
  • Danh từ: / `fɜr,ment /, men, sự xôn xao, sự náo
  • / fə´ment /, Ngoại động từ: (nghĩa bóng) xúi bẩy, xúi
  • / di´ment /, Ngoại động từ: làm phát điên, làm loạn
  • / ʌn´ment /, Tính từ: không dành cho, không có ý
  • mômen quán tính, mômen quán tính, mô ment quán tính, axial moment of inertia, mômen
  • / lə'ment /, Danh từ: lời than van, lời rên

Xem tiếp các từ khác

  • -mer

    hậu tố tạo danh từ có nghĩa là polyme (trùng phân) hoặc isome (đồng phân),
  • -merous

    hình thái ghép tạo tính từ có nghĩa: có một số bộ phận nhất định,
  • -ped

    ,
  • -style

    hậu tố -style,
  • -th

    sự phát triển;, tình trạng hoặc phẩm chất :, (hay eth) hình thái ở số từ thứ tự; kể từ thứ tự :, hoạt động...
  • -trichous

    hình thái ghép tạo tính từ, có lông kiểu nào đấy, peritrichous, có vành lông rung
  • -trix

    hậu tố tạo danh từ số nhiều -trices, hình, điểm, đường, diện tích hình học, -trisi:z , -traisi:z, phụ nữ, aviatrix, nữ...
  • -tron

    hậu tố tạo danh từ có nghĩa, Ống chân không, biện pháp xử lý các hạt trong nguyên tử, magnetron, manhêtron, cyclotron, xiclotron
  • -trophin

    hình thái ghép có nghĩa, chất kích thích, gonadotrophin hocmon, kích thích tuyến sinh dục
  • -tude

    hậu tố tạo danh từ, sự, tính chất, altitude, độ cao, plenitude, sự đầy đủ

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Vegetables

1.286 lượt xem

Individual Sports

1.741 lượt xem

The Family

1.405 lượt xem

Energy

1.649 lượt xem

Team Sports

1.526 lượt xem

Bikes

719 lượt xem

The Human Body

1.559 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 13/05/21 02:38:44
    mọi người cho em hỏi, có 1 chức danh vậy dịch sao ạ: Intermodal Facility Design Manager (Em tạm dịch: Chủ nhiệm thiết kế Cơ sở Liên Phương thức được không ạ?)
  • 11/05/21 09:46:23
    Mọi người dịch hộ em câu này sang English với "Chuẩn cảm biến là phép đo nhằm mục đích xác lập mối quan hệ giữa giá trị s đo được của đại lượng điện ở đầu ra và giá trị m của đại lượng đo có tính đến các yếu tố ảnh hưởng"
    Em cám ơn ạ
    • dienh
      0 · 12/05/21 08:24:23
  • 06/05/21 09:34:43
    Các bác trong Rừng ơi cho em hỏi "trung lưu của dòng sông" tiếng Anh là gì vậy? Dùng "downstream" có được không ạ?
    rungvn đã thích điều này
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      3 · 06/05/21 07:09:32
    • Hieudt
      0 · 07/05/21 10:47:31
  • 07/05/21 09:22:07
    Các bác cho em hỏi "Underwater Movement" dịch hán việt là gì ạ?
  • 05/05/21 10:26:11
    "bay" trong kiến trúc là phần nhà xây lồi ra ngoài, vậy từ tiếng việt của nó là gì vậy ạ mọi người ?
    rungvn đã thích điều này
    • dienh
      2 · 06/05/21 05:46:52
  • 05/05/21 02:16:53
    "A corridor back around the courtyard gave access to various offices, but the main axis continued beyond stairs as a bridge of sighs crossing an open court"
    Ai có thể dịch giúp em câu này được không ạ ?
    Nếu có em xin chân thành cảm ơn ạ
    Vũ Nhật Minh, Đoàn Khánh1 người khác đã thích điều này
    • Đoàn Khánh
      1 · 05/05/21 04:37:12
      1 câu trả lời trước
    • dienh
      0 · 06/05/21 05:44:05
Loading...
Top