Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

A-supply

Mục lục

/ei sə´plai/

Điện

nguồn cung cấp A

Giải thích VN: Điện thế cung cấp cho mạch, thiết bị điện hay điện tử.

Kỹ thuật chung

nguồn điện A

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • bên mời thầu (mời chào hàng), a person ( a buyer ) to whom a supply offer is made
  • Idioms: to take in ( a supply of ) water, lấy nước ngọt lên tàu(đi biển)
  • án lẻ mà một cửa hàng không lưu giữ sản phẩm được bán trong kho của mình. (drop shipping is a supply chain...dropshipping...dropshipping...dropshipping...

Thuộc thể loại

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top