Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Điện

(37160 từ)

  • / ¸endou´ə:dʒik /, Điện lạnh: thu năng (lượng),
  • / ¸semi´poulə /, Điện: liên kết bán cực, Điện...
  • ôm tĩnh điện, statom (đơn vị điện trở trong hệ cgse),
  • bộ đẩy, kích điện thủy lực,
  • hợp kim alumel (làm cặp nhiệt ngẫu), nhôm và silic,
  • / ¸foutoui´miʃən /, Điện: hiện tượng (hiệu ứng) phát...
  • va (đơn vị công suất biểu kiến), volt-ampere, von-ampe, reactive volt ampere, vôn-ampe vô...
  • / wai'æmplifaiə /, bộ khuếch đại y, bộ khuếch đại học,
  • bù thiếu, sự bù thiếu, sự bổ chính non,
"
  • / ´ænəlait /, Điện lạnh: chất điện phân quanh cực...
  • được tẩm bakelit, được tẩm bakêlit,
  • cực trung gian, cực từ phụ, liên cực, hiệu chỉnh nội suy, interpole machine, máy có...
  • sự cắt liên động, sự ngắt tương hỗ,
  • sự đóng lại, sự đóng lại (tự động), reclosing (automatic), sự đóng lại (tự động)
  • mạch khuếch đại ngang, máy khuếch đại x,
  • / 'eks-pleitz /, các phiến x, tấm lái tia ngang,
  • / ¸ɔ:toutræns´fɔ:mə /, Điện: biến áp tự ngẫu,
  • đầu máy điện-điêzen, đầu máy diesel,
  • đèn inhitron, đèn initron, đèn initrôn,
  • trị liệu quang hóa,
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top