Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Been

Nghe phát âm
  1. REDIRECT be

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Idioms: to have been done brown, bị lừa gạt
  • Thành Ngữ:, to lock the stable door after the horse has been stolen, mất bò mới lo làm chuồng
  • / 'fɔ:məli /, Phó từ: chính thức, this method has not been formally admitted, phương pháp này chưa được chính thức thừa nhận
  • Thành Ngữ:, have been in the wars, (thông tục); (đùa
  • hungary, officially the republic of hungary, is a landlocked country in central europe, bordered by
  • / ´infil¸treitə /, danh từ, người xâm nhập, last week , twenty infiltrators have been captured by
  • / ə´ledʒidli /, Phó từ:, this castle has been allegedly built
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Phó từ: Độc ác, tàn bạo, thousands of civilians have been
  • / 'ɔ:rәli /, Phó từ: bằng cách nghe, this play has been

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top